SK Slavia Praha
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Slovan Liberec

SK Slavia Praha vs FC Slovan Liberec

Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 1-0 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 7, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 23
Sân vận động
Fortuna Arena, Prague
Phong độ
WDDWW SK Slavia Praha
DWWWW FC Slovan Liberec
  1. 21' Aziz Kayondo
  2. 26' Tomáš Holeš
  3. 30' Tomáš Chorý
  4. 40' Mubarak Suleiman
  5. 45'+3 Petr Hodouš
  6. HT0-0
  7. 53' Tomáš Chorý
  8. 59' T. Chory11m 1-0
  9. 60' A. Soliu P. Dulay
  10. 69' Y. Sanyang M. Chytil
  11. 69' O. Dorley I. Schranz
  12. 69' P. Julis P. Hodous
  13. 69' J. Kozeluh A. Kayondo
  14. 76' M. Cham M. Suleiman
  15. 79' Štěpán Chaloupek
  16. 82' M. Lexa T. Diakite
  17. 82' L. Letenay L. Masek
  18. 90'+6 Michal Sadílek
  19. 90'+3 D. Zima S. Isife
  20. 90'+3 E. Prekop T. Chory
  21. FT1-0

Đội hình

SK Slavia Praha Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Jindrich Trpisovsky
  1. 36J. Stanek 7.2
  2. 3T. Holes 6.9
  3. 2S. Chaloupek 7.2
  4. 18J. Boril 6.9
  5. 14S. Isife ▼ 90' 7.3
  6. 26I. Schranz ▼ 69' 6.5
  7. 23M. Sadilek 7.3
  8. 39D. Jurasek 7.2
  9. 13M. Chytil ▼ 69' 7.2
  10. 45M. Suleiman ▼ 76' 6.2
  11. 25T. Chory ▼ 90' 8.2

Dự bị 10

  1. 4D. Zima ▲ 90'
  2. 9V. Kusej
  3. 10M. Cham ▲ 76' 6.9
  4. 11Y. Sanyang ▲ 69' 6.9
  5. 12Y. Mbodji
  6. 19O. Dorley ▲ 69' 6.6
  7. 31E. Prekop ▲ 90'
  8. 41S. Michez
  9. 43C. Isaiah
  10. 35J. Markovic
FC Slovan Liberec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Radoslav Kovac
  1. 40T. Koubek 6.9
  2. 8M. Icha 6.3
  3. 26L. Masopust 6.2
  4. 16A. N'Guessan 7.6
  5. 27A. Kayondo ▼ 69' 7.2
  6. 12V. Stransky 6.3
  7. 30T. Diakite ▼ 82' 6.3
  8. 24P. Dulay ▼ 60' 6.9
  9. 20E. Mahmic 6.9
  10. 5P. Hodous ▼ 69' 6.5
  11. 9L. Masek ▼ 82' 5.2

Dự bị 11

  1. 3J. Mikula
  2. 7A. Soliu ▲ 60' 6.5
  3. 14A. Drakpe
  4. 15M. Lexa ▲ 82' 6.3
  5. 17P. Julis ▲ 69' 6.7
  6. 18J. Kozeluh ▲ 69' 6.5
  7. 21L. Letenay ▲ 82' 6.3
  8. 28V. Sychra
  9. 29D. Rus
  10. 1I. Krajcirik
  11. 33L. Pesl

Thống kê

0412
510
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
12Phạt góc5
3Việt vị1
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
290Chuyền bóng254
204Chuyền chính xác163
70%Chính xác chuyền64%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 63 - 23 +40 71
2
AC Sparta Praha
30 60 - 33 +27 63
3
Plzen
35 60 - 38 +22 63
5
FC Hradec Králové
30 43 - 34 +9 49
5
FK Jablonec
35 45 - 47 -2 55
6
FC Slovan Liberec
35 45 - 39 +6 46
7
Sigma Olomouc
30 34 - 34 0 43
8
Pardubice
30 39 - 46 -7 41
9
MFK Karviná
30 43 - 51 -8 39
10
Bohemians 1905
30 26 - 35 -9 36
11
FK Mladá Boleslav
30 44 - 52 -8 35
12
Zlin
30 37 - 48 -11 34
13
Teplice
30 29 - 38 -9 29
14
Dukla Praha
30 20 - 42 -22 23
15
Slovácko
30 26 - 45 -19 23
16
FC Baník Ostrava
30 25 - 45 -20 22
UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

51Trận đấu44
100Ghi được66
57Thủng lưới47
1.96Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn18
53Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu