SK Slavia Praha vs FC Slovan Liberec
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 3-0 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 7, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 25
- Sân vận động
- Fortuna Arena, Praha
- Phong độ
- DDWWL SK Slavia Praha
- DWWWW FC Slovan Liberec
- 15' V. Jurečka11m 1-0
- 44' Marios Pourzitidis
- HT1-0
- 46' ▲ O. Zmrzlý ▼ E. Diouf
- 55' ▲ M. Chytil ▼ M. van Buren
- 55' ▲ C. Zafeiris ▼ P. Ševčík
- 57' ▲ M. Doumbia ▼ I. Varfolomieiev
- 58' ▲ D. Preisler ▼ A. Ghali
- 68' ▲ I. Schranz ▼ D. Douděra
- 74' ▲ L. Provod ▼ M. Jurásek
- 76' Matěj Chaluš
- 78' ▲ O. Kok ▼ D. Višinský
- 78' ▲ N. Penner ▼ M. Fukala
- 83' M. Chytil · C. Wallem 2-0
- 87' ▲ M. Lexa ▼ Ľ. Tupta
- 90' V. Jurečka 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 36J. Staněk 8.0
- 23P. Ševčík ▼ 55' 7.3
- 3T. Holeš 7.3
- 4D. Zima 6.9
- 12E. Diouf ▼ 46' 6.5
- 21D. Douděra ▼ 68' 8.3
- 19O. Dorley 7.0
- 35M. Jurásek ▼ 74' 6.3
- 15V. Jurečka ⚽2 8.9
- 6C. Wallem ⇢ 7.3
- 14M. van Buren ▼ 55' 6.6
Dự bị 11
- 33O. Zmrzlý ▲ 46' 7.2
- 13M. Chytil ⚽ ▲ 55' 7.3
- 10C. Zafeiris ▲ 55' 6.9
- 26I. Schranz ▲ 68' 6.9
- 17L. Provod ▲ 74' 6.9
- 11S. Tecl
- 29M. Tomič
- 27T. Vlček
- 5I. Ogbu
- 9M. Tijani
- 28A. Mandous
- 1O. Vliegen 6.9
- 24M. Fukala ▼ 78' 6.6
- 3J. Mikula 6.9
- 37M. Chaluš 6.7
- 33M. Pourzitídis 6.6
- 25A. Ghali ▼ 58' 6.6
- 5D. Višinský ▼ 78' 6.9
- 6I. Varfolomieiev ▼ 57' 6.5
- 28J. Žambůrek 6.7
- 10Ľ. Tupta ▼ 87' 6.6
- 26L. Kulenović 6.5
Dự bị 8
- 15M. Doumbia ▲ 57' 6.3
- 20D. Preisler ▲ 58' 6.3
- 16O. Kok ▲ 78' 6.2
- 19N. Penner ▲ 78' 6.5
- 18M. Lexa ▲ 87'
- 7M. Rabušic
- 17O. Lehoczki
- 32L. Hasalík
Thống kê
00⚑4
⚑320
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm11
7Trúng đích5
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
580Chuyền bóng286
492Chuyền chính xác213
85%Chính xác chuyền74%
3.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
58Trận đấu45
126Ghi được75
45Thủng lưới60
2.17Bàn thắng mỗi trận1.67
29Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn24
70Hiệp hai41