Teplice
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Slovan Liberec

Teplice vs FC Slovan Liberec

Tỷ số chung cuộc: Teplice 2-1 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Teplice thắng 6, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 16
Sân vận động
AGC Arena Na Stinadlech, Teplice
Trọng tài
P. Hocek
Phong độ
LLWWW Teplice
DWWWW FC Slovan Liberec
  1. 6' F. Žák · D. Trubač 1-0
  2. 17' 1-1 J. Mikula
  3. 45' Jan Mikula
  4. HT1-1
  5. 47' Abdallah Gning
  6. 61' J. Urbanec · J. Knapík 2-1
  7. 62' I. Rondić M. Rabušic
  8. 67' C. Frýdek M. Valenta
  9. 67' D. Preisler M. Fukala
  10. 77' L. Mareček F. Žák
  11. 80' M. Kozák J. Mikula
  12. 90'+2 D. Fila A. Gning
  13. FT2-1

Đội hình

Teplice Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Jarošík
  1. 30T. Grigar
  2. 17T. Vondrášek
  3. 28J. Knapík
  4. 7M. Hybš
  5. 16A. Hyčka
  6. 19R. Jukl
  7. 27T. Kučera
  8. 26J. Urbanec
  9. 20D. Trubač
  10. 25A. Gning ▼ 90'
  11. 11F. Žák ▼ 77'

Dự bị 6

  1. 23L. Mareček ▲ 77'
  2. 15D. Fila ▲ 90'
  3. 10J. Křišťan
  4. 14T. Vachoušek
  5. 72F. Mucha
  6. 21A. Čičovský
FC Slovan Liberec Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Kozel
  1. 1O. Vliegen
  2. 23T. Gebre Selassie
  3. 2D. Plechatý
  4. 4M. Talovierov
  5. 3J. Mikula ▼ 80'
  6. 24M. Fukala ▼ 67'
  7. 8L. Červ
  8. 27M. Valenta ▼ 67'
  9. 5D. Višinský
  10. 7M. Rabušic ▼ 62'
  11. 14M. van Buren

Dự bị 10

  1. 19I. Rondić ▲ 62'
  2. 11C. Frýdek ▲ 67'
  3. 20D. Preisler ▲ 67'
  4. 9M. Kozák ▲ 80'
  5. 30F. Prebsl
  6. 22T. Polyák
  7. 10K. Mészáros
  8. 33M. Pourzitidis
  9. 31J. Stejskal
  10. 6I. Varfolomeev

Thống kê

015
1110
11Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích3
3Bị chặn4
5Phạt góc11
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3

So sánh

44Trận đấu48
61Ghi được89
83Thủng lưới67
1.39Bàn thắng mỗi trận1.85
7Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu