FC Slovan Liberec vs Teplice
Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 0-1 Teplice tại Czech Liga, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 1, hòa 3, Teplice thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadion U Nisy, Liberec
- Phong độ
- DWWWW FC Slovan Liberec
- LLWWW Teplice
- 1' Vasil Kušej
- 17' Jan Fortelný
- 18' Michal Bílek
- 37' Fallou Faye
- 38' Petr Hodouš
- HT0-0
- 46' ▲ V. Stransky ▼ F. Faye
- 46' ▲ M. Lexa ▼ L. Masek
- 46' ▲ J. Svanda ▼ M. Bilek
- 56' Matej Radosta
- 60' Lukáš Hůlka
- 61' 0-1 L. Marecek
- 62' ▲ D. Marecek ▼ J. Auta
- 62' ▲ A. Garzha ▼ J. Fortelny
- 69' ▲ P. Julis ▼ L. Masopust
- 73' Vojtěch Stránský
- 80' ▲ P. Kodes ▼ M. Cermak
- 82' Josef Švanda
- 82' ▲ V. Baboula ▼ P. Dulay
- 85' ▲ R. Krollis ▼ J. Kozeluh
- 86' Artem Harzha
- 87' ▲ L. Takacs ▼ M. Radosta
- FT0-1
Đội hình
- 40T. Koubek
- 18J. Kozeluh▼ 85'
- 14A. Drakpe
- 29L. Hulka
- 27A. Kayondo
- 8L. Masopust▼ 69'
- 60F. Faye▼ 46'
- 24P. Dulay▼ 82'
- 19V. Kusej
- 5P. Hodous
- 9L. Masek▼ 46'
Dự bị 11
- 33L. Pesl
- 31D. Kudelcik
- 26J. Boril
- 3J. Mikula
- 99R. Krollis▲ 85'
- 77D. Rus
- 16A. Buzek
- 94V. Baboula▲ 82'
- 12V. Stransky▲ 46'
- 17P. Julis▲ 69'
- 15M. Lexa▲ 46'
- 29M. Trmal
- 6M. Bilek▼ 46'
- 4O. Vientiess
- 5J. Jakubko
- 25M. Riznic
- 23L. Marecek
- 8J. Fortelny▼ 62'
- 35M. Radosta▼ 87'
- 12M. Cermak▼ 80'
- 17J. Auta▼ 62'
- 10M. Pulkrab
Dự bị 11
- 31K. Lichtenberg
- 14L. Krejci
- 22L. Takacs▲ 87'
- 16P. Kodes▲ 80'
- 19R. Jukl
- 11M. Kozak
- 3J. Svanda▲ 46'
- 37D. Marecek▲ 62'
- 13D. Taraduda
- 27M. Naprstek
- 20A. Garzha▲ 62'
Thống kê
23⚑3
⚑850
22%Kiểm soát bóng78%
13Dứt điểm15
3Trúng đích3
7Chệch đích7
3Bị chặn5
3Phạt góc8
0Việt vị1
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
177Chuyền bóng642
67%Chính xác chuyền92%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 21 - 5 | +16 | 17 | |
| 2 | 7 | 10 - 4 | +6 | 16 | |
| 3 | 6 | 15 - 6 | +9 | 14 | |
| 4 | 7 | 13 - 8 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 15 - 13 | +2 | 13 | |
| 6 | 7 | 10 - 9 | +1 | 13 | |
| 7 | 6 | 7 - 6 | +1 | 10 | |
| 8 | 6 | 6 - 6 | 0 | 10 | |
| 9 | 6 | 14 - 12 | +2 | 9 | |
| 10 | 7 | 13 - 12 | +1 | 9 | |
| 11 | 6 | 4 - 10 | -6 | 9 | |
| 12 | 6 | 6 - 9 | -3 | 6 | |
| 13 | 7 | 6 - 16 | -10 | 4 | |
| 14 | 7 | 5 - 12 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 5 - 12 | -7 | 2 | |
| 16 | 7 | 6 - 16 | -10 | 0 |
Có thể xuống hạng
So sánh
10Trận đấu11
17Ghi được26
6Thủng lưới14
1.7Bàn thắng mỗi trận2.36
4Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai15