FC Slovan Liberec
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Plzen

FC Slovan Liberec vs Plzen

Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 0-1 Plzen tại Czech Liga, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 3, hòa 2, Plzen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 7
Sân vận động
Stadion U Nisy, Liberec
Trọng tài
Z. Proske
Phong độ
DWWWW FC Slovan Liberec
WLWDW Plzen
  1. 30' Aleš Čermák
  2. 41' 0-1 J. Sýkora · J. Mosquera
  3. HT0-1
  4. 46' D. Višinský I. Rondić
  5. 60' Libor Holík
  6. 61' T. Chorý F. Bassey
  7. 62' P. Bucha A. Čermák
  8. 67' M. Rabušic L. Červ
  9. 68' J. Matoušek J. Mikula
  10. 69' M. N'Diaye L. Kalvach
  11. 70' V. Jemelka J. Mosquera
  12. 82' K. Mészáros D. Preisler
  13. 83' M. Kozák T. Gebre Selassie
  14. 87' Lukáš Hejda
  15. 88' Tomáš Chorý
  16. 90'+3 Christian Frydek
  17. 90'+1 Modou N'Diaye
  18. 90' E. Jirka A. Vlkanova
  19. FT0-1

Đội hình

FC Slovan Liberec Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Kozel
  1. 1O. Vliegen
  2. 23T. Gebre Selassie ▼ 83'
  3. 2D. Plechatý
  4. 30F. Prebsl
  5. 3J. Mikula ▼ 68'
  6. 19I. Rondić ▼ 46'
  7. 8L. Červ ▼ 67'
  8. 20D. Preisler ▼ 82'
  9. 11C. Frýdek
  10. 14M. van Buren
  11. 27M. Valenta

Dự bị 11

  1. 5D. Višinský ▲ 46'
  2. 7M. Rabušic ▲ 67'
  3. 17J. Matoušek ▲ 68'
  4. 10K. Mészáros ▲ 82'
  5. 9M. Kozák ▲ 83'
  6. 6I. Varfolomeev
  7. 22T. Polyák
  8. 24M. Fukala
  9. 33M. Pourzitidis
  10. 29K. Mara
  11. 31J. Stejskal
Plzen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bílek
  1. 36J. Staněk
  2. 24M. Havel
  3. 2L. Hejda
  4. 4L. Pernica
  5. 44L. Holík
  6. 25A. Čermák ▼ 62'
  7. 23L. Kalvach ▼ 69'
  8. 18J. Mosquera ▼ 70'
  9. 7J. Sýkora
  10. 88A. Vlkanova ▼ 90'
  11. 90F. Bassey ▼ 61'

Dự bị 11

  1. 15T. Chorý ▲ 61'
  2. 20P. Bucha ▲ 62'
  3. 99M. N'Diaye ▲ 69'
  4. 21V. Jemelka ▲ 70'
  5. 77E. Jirka ▲ 90'
  6. 13M. Tvrdoň
  7. 35F. Kaša
  8. 6V. Pilař
  9. 3M. Tijani
  10. 33R. Dedič
  11. 22Cadu

Thống kê

0111
450
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích3
5Bị chặn2
11Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Sparta Praha
30 70 - 29 +41 68
2
SK Slavia Praha
30 81 - 25 +56 66
3
Plzen
35 60 - 38 +22 61
4
Bohemians 1905
30 53 - 49 +4 48
5
Slovácko
30 36 - 38 -2 46
6
Sigma Olomouc
35 53 - 47 +6 48
7
FC Slovan Liberec
30 39 - 43 -4 38
8
FC Hradec Králové
30 34 - 40 -6 38
9
FK Mladá Boleslav
30 39 - 42 -3 37
10
České Budějovice
30 35 - 54 -19 35
11
FK Jablonec
30 46 - 57 -11 35
12
FC Baník Ostrava
30 43 - 42 +1 35
13
Teplice
30 38 - 63 -25 32
14
FC Zbrojovka Brno
30 40 - 56 -16 31
15
Pardubice
30 29 - 58 -29 28
16
Zlin
30 37 - 55 -18 26
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

48Trận đấu57
89Ghi được103
67Thủng lưới74
1.85Bàn thắng mỗi trận1.81
12Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn39
42Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu