GNK Dinamo Zagreb
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
HNK Gorica

GNK Dinamo Zagreb vs HNK Gorica

Tỷ số chung cuộc: GNK Dinamo Zagreb 3-1 HNK Gorica tại HNL, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GNK Dinamo Zagreb thắng 7, hòa 1, HNK Gorica thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 22
Sân vận động
Stadion Maksimir, Zagreb
Phong độ
LDWWL GNK Dinamo Zagreb
LLDLW HNK Gorica
  1. 27' 0-1 A. Elezi · G. Sikošek
  2. 32' Agon Elezi
  3. 33' W. Kanga · M. Pjaca 1-1
  4. 45'+2 Kévin Théophile-Catherine
  5. HT1-1
  6. 46' L. Kačavenda L. Stojković
  7. 56' Filip Čuić
  8. 63' Filip Čuić
  9. 63' Filip Čuić
  10. 63' A. Hoxha J. Córdoba
  11. 63' S. Ristovski Raúl Torrente
  12. 66' V. Čaić A. Elezi
  13. 68' Merveil Ndockyt
  14. 69' Marko Pjaca
  15. 75' M. Pjaca · M. Baturina 2-1
  16. 77' J. Gurlica A. Pajaziti
  17. 77' M. Kolar M. Ndockyt
  18. 77' S. Bralić M. Steenvoorden
  19. 85' B. Pavić A. Ademi
  20. 87' L. Kapulica T. Halilović
  21. 88' S. Kulenović W. Kanga
  22. 89' Slavko Bralić
  23. 90'+1 Arber Hoxha
  24. 90'+6 S. Kulenović · A. Hoxha 3-1
  25. FT3-1

Đội hình

GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 26N. Čavlina 6.5
  2. 28K. Théophile-Catherine 6.9
  3. 13S. Mmaee 6.9
  4. 4Raúl Torrente ▼ 63' 6.6
  5. 18R. Pierre-Gabriel 7.2
  6. 5A. Ademi ▼ 85' 7.0
  7. 19J. Córdoba ▼ 63' 6.3
  8. 7L. Stojković ▼ 46' 7.0
  9. 10M. Baturina 8.9
  10. 20M. Pjaca 8.6
  11. 16W. Kanga ▼ 88' 8.0

Dự bị 12

  1. 8L. Kačavenda ▲ 46' 6.9
  2. 11A. Hoxha ▲ 63' 6.6
  3. 22S. Ristovski ▲ 63' 6.9
  4. 66B. Pavić ▲ 85' 6.3
  5. 17S. Kulenović ▲ 88' 6.7
  6. 77F. Faye
  7. 39M. Perković
  8. 14Jan Oliveras
  9. 1D. Zagorac
  10. 25P. Sučić
  11. 15N. Galešić
  12. 21N. Mbuku
HNK Gorica Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Carević
  1. 31I. Banić 6.9
  2. 4M. Steenvoorden ▼ 77' 6.3
  3. 25K. Krizmanić 6.9
  4. 5M. Leš 6.5
  5. 77V. Majstorović 6.3
  6. 7A. Pajaziti ▼ 77' 6.7
  7. 32T. Halilović ▼ 87' 6.6
  8. 27G. Sikošek 6.9
  9. 14A. Elezi ▼ 66' 7.2
  10. 8M. Ndockyt ▼ 77' 6.9
  11. 9F. Čuić 5.9

Dự bị 12

  1. 55V. Čaić ▲ 66' 6.3
  2. 6J. Gurlica ▲ 77' 6.3
  3. 21M. Kolar ▲ 77' 6.6
  4. 28S. Bralić ▲ 77' 6.6
  5. 23L. Kapulica ▲ 87' 6.3
  6. 1K. Žiger
  7. 50A. Erceg
  8. 99M. Gashi
  9. 90D. Štiglec
  10. 11M. Šlogar
  11. 20L. Vrzić
  12. 24M. Bašić

Thống kê

022
051
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm2
6Trúng đích1
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
2Phạt góc0
2Việt vị0
7Phạm lỗi25
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
597Chuyền bóng344
514Chuyền chính xác274
86%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
HNK Rijeka
36 49 - 21 +28 65
2
GNK Dinamo Zagreb
36 69 - 41 +28 65
3
HNK Hajduk Split
36 49 - 34 +15 63
4
NK Varazdin
36 28 - 24 +4 49
5
NK Slaven Belupo
36 42 - 45 -3 48
6
Istra 1961
36 39 - 42 -3 48
7
NK Osijek
36 46 - 52 -6 42
8
NK Lokomotiva Zagreb
36 45 - 54 -9 39
9
HNK Gorica
36 29 - 51 -22 37
10
Sibenik
36 28 - 60 -32 30
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu45
122Ghi được45
75Thủng lưới60
2.03Bàn thắng mỗi trận1
22Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn22
67Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu