Orijent 1919 vs HNK Cibalia
Tỷ số chung cuộc: Orijent 1919 2-3 HNK Cibalia tại First NL, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orijent 1919 thắng 2, hòa 4, HNK Cibalia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadion Krimeja, Rijeka
- Phong độ
- LWWDD Orijent 1919
- WWDDD HNK Cibalia
- 17' R. Valincic
- 19' Yellow Card
- 41' M. Ilicic 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Galesic ▼ R. Valincic
- 47' 1-1 P. Brlek
- 51' ▲ Britto ▼ R. Kelic
- 54' F. Andrijasevic 2-1
- 63' 2-2 M. Pervan
- 68' ▲ P. Misic ▼ A. Bubnjar
- 70' 2-3 G. Boban
- 78' ▲ D. Zubovic ▼ J. Bilajac
- 78' ▲ F. Zrilic ▼ D. Resetar
- 84' ▲ I. Vukic ▼ P. Brlek
- 89' ▲ B. Bilobrk ▼ M. Ilicic
- 90' M. Kordic-Gruzic
- FT2-3
Đội hình
- 30V. Bazdaric
- 28M. Tadejevic
- 22M. Rovis
- 3P. Majdandzic
- 14R. Valincic ▼ 46'
- 24B. Burcul
- 18M. Kordic-Gruzic
- 11D. Resetar ▼ 78'
- 20J. Bilajac ▼ 78'
- 9M. Ilicic ▼ 89'
- 10F. Andrijasevic
Dự bị 9
- 45G. Pehar
- 5D. Zubovic ▲ 78'
- 17L. Jukic
- 21F. Zrilic ▲ 78'
- 25A. Galesic ▲ 46'
- 26D. Zivkovic
- 7B. Bilobrk ▲ 89'
- 16A. Majetic
- 12A. Cumurdzic
- 12M. Galic
- 4R. Kelic ▼ 51'
- 5P. Rubic
- 7G. Boban
- 9A. Bubnjar ▼ 68'
- 11D. Zabec
- 14P. Brlek ▼ 84'
- 21M. Pervan
- 24D. Bosak
- 25S. Sopic
- 29N. Godec
Dự bị 9
- 1L. Marijanovic
- 6Britto ▲ 51'
- 3F. Mekic
- 20M. Grujevic
- 13L. Rajkovic
- 16I. Vukic ▲ 84'
- 10P. Misic ▲ 68'
- 2M. Medo
- 28D. Bosnjak
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 49 - 29 | +20 | 65 | |
| 2 | 33 | 51 - 33 | +18 | 58 | |
| 3 | 33 | 42 - 28 | +14 | 57 | |
| 4 | 33 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 5 | 33 | 39 - 46 | -7 | 47 | |
| 6 | 33 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 7 | 33 | 40 - 45 | -5 | 42 | |
| 8 | 33 | 31 - 38 | -7 | 40 | |
| 9 | 33 | 40 - 41 | -1 | 38 | |
| 10 | 33 | 36 - 48 | -12 | 36 | |
| 11 | 33 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 12 | 33 | 34 - 42 | -8 | 33 |
HNL Druga NL
So sánh
39Trận đấu35
52Ghi được52
47Thủng lưới33
1.33Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai29