HNK Cibalia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rudes

HNK Cibalia vs Rudes

Tỷ số chung cuộc: HNK Cibalia 1-0 Rudes tại First NL, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Cibalia thắng 4, hòa 2, Rudes thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
First NL · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Cibalia, Vinkovci
Trọng tài
M. Erceg
Phong độ
WWDDD HNK Cibalia
LLWLL Rudes
  1. 44' E. Smajić 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' T. Vukmanić B. Brajković
  4. 46' T. Srbljinović F. Shatri
  5. 46' T. Gudelj G. Popović
  6. 57' I. Miihaljević J. Bajić
  7. 66' K. Miljanić Š. Mikolčić
  8. 66' R. Perić-Komšić E. Smajić
  9. 66' João Araújo D. Rešetar
  10. 76' T. Krizmanić L. Pasariček
  11. 82' I. Mihaljevic
  12. 84' D. Pavlek
  13. 85' P. Stanić F. Jazvić
  14. 87' A. Latkovic
  15. 90'+1 A. Borsic
  16. 90'+1 G. Diyoke
  17. FT1-0

Đội hình

HNK Cibalia HLV: T. Radotić
  1. 12F. Kovačević
  2. 16D. Rugašević
  3. 26M. Oršolić
  4. 23B. Unušić
  5. 4J. Gačić
  6. 14F. Jazvić ▼ 85'
  7. 8G. Diyoke
  8. 30R. Šarić
  9. 13J. Bajić ▼ 57'
  10. 40Š. Mikolčić ▼ 66'
  11. 11E. Smajić ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 45I. Miihaljević ▲ 57'
  2. 7K. Miljanić ▲ 66'
  3. 22R. Perić-Komšić ▲ 66'
  4. 5P. Stanić ▲ 85'
  5. 1I. Križanović
  6. 18D. Bosak
  7. 66A. Nikolić
Rudes HLV: M. Neretljak
  1. 1K. Kralj
  2. 25A. Boršić
  3. 16R. Ćosić
  4. 17B. Brajković ▼ 46'
  5. 14D. Pavlek
  6. 27L. Pasariček ▼ 76'
  7. 10A. Latković
  8. 15L. Liklin
  9. 7D. Rešetar ▼ 66'
  10. 19F. Shatri ▼ 46'
  11. 28G. Popović ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 2T. Vukmanić ▲ 46'
  2. 6T. Srbljinović ▲ 46'
  3. 8T. Gudelj ▲ 46'
  4. 11João Araújo ▲ 66'
  5. 29T. Krizmanić ▲ 76'
  6. 4L. Pavković
  7. 12I. Perić
  8. 22F. Borovac
  9. 20R. Brajković

Thống kê

02
30

So sánh

37Trận đấu40
40Ghi được65
35Thủng lưới32
1.08Bàn thắng mỗi trận1.63
19Giữ sạch lưới17
12Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu