Rudes
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
HNK Cibalia

Rudes vs HNK Cibalia

Tỷ số chung cuộc: Rudes 4-0 HNK Cibalia tại First NL, 16 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rudes thắng 4, hòa 2, HNK Cibalia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
First NL · Vòng 18
Sân vận động
Igralište NK Rudeš, Zagreb
Trọng tài
M. Majstrović
Phong độ
LLWLL Rudes
WWDDD HNK Cibalia
  1. 15' M. Sekulić 1-0
  2. 32' P. Stanićphản lưới 2-0
  3. 34' D. Pusic
  4. HT2-0
  5. 57' L. Marković F. Shatri
  6. 65' M. Orsolic
  7. 67' L. Pavlak A. Nikolić
  8. 73' M. Sekulić 3-0
  9. 78' K. Popovic A. Latković
  10. 78' João Araújo T. Srbljinović
  11. 78' R. Brajković M. Sekulić
  12. 86' João Araújo 4-0
  13. 89' S. Marković A. Boršić
  14. FT4-0

Đội hình

Rudes HLV: I. Landeka
  1. 1M. Mustapić
  2. 25A. Boršić ▼ 89'
  3. 16R. Ćosić
  4. 26J. Bašić
  5. 17B. Brajković
  6. 5M. Doljanin
  7. 6T. Srbljinović ▼ 78'
  8. 8T. Gudelj
  9. 11A. Latković ▼ 78'
  10. 10M. Sekulić ▼ 78'
  11. 19F. Shatri ▼ 57'

Dự bị 9

  1. 13L. Marković ▲ 57'
  2. 4K. Popovic ▲ 78'
  3. 7João Araújo ▲ 78'
  4. 20R. Brajković ▲ 78'
  5. 3S. Marković ▲ 89'
  6. 9K. Majić
  7. 12K. Kralj
  8. 18G. Barić
  9. 22F. Borovac
HNK Cibalia HLV: D. Jozinović
  1. 12F. Kovačević
  2. 26M. Oršolić
  3. 6L. Sopić
  4. 5P. Stanić
  5. 25D. Pušić
  6. 4J. Bajić
  7. 22L. Džaja
  8. 66A. Nikolić ▼ 67'
  9. 17M. Valentić
  10. 16M. Jelić
  11. 19E. Smajić

Dự bị 5

  1. 44L. Pavlak ▲ 67'
  2. 2K. Išasegi
  3. 20D. Dogan
  4. 8G. Diyoke
  5. 1V. Baždarić

Thống kê

00
20

So sánh

38Trận đấu37
72Ghi được49
37Thủng lưới52
1.89Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu