HNK Cibalia vs Rudes
Tỷ số chung cuộc: HNK Cibalia 1-1 Rudes tại First NL, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: HNK Cibalia thắng 3, hòa 1, Rudes thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First NL · Vòng 2
- Phong độ
- WWDDD HNK Cibalia
- LLWLL Rudes
- 25' 0-1 Allyson
- HT0-1
- 48' P. Rubic
- 58' ▲ S. Sopic ▼ K. Stapic
- 61' D. Zabec 1-1
- 63' ▲ M. Kuzminski ▼ M. Pervan
- 63' ▲ A. Bubnjar ▼ P. Misic
- 66' ▲ V. Oreskovic ▼ Allyson
- 66' ▲ I. Mihaljevic ▼ D. Korac
- 74' D. Bosak
- 77' ▲ B. Abdurahimi ▼ D. Djurkovic
- 79' ▲ D. Bosnjak ▼ D. Bosak
- 80' Britto
- 88' V. Celjak
- 90'+3 I. Zutic
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Marijanovic
- 5P. Rubic
- 6Britto
- 7G. Boban
- 10P. Misic ▼ 63'
- 11D. Zabec
- 15K. Stapic ▼ 58'
- 16I. Vukic
- 20M. Grujevic
- 21M. Pervan ▼ 63'
- 24D. Bosak ▼ 79'
Dự bị 8
- 12M. Galic
- 2M. Medo
- 8M. Kuzminski ▲ 63'
- 9A. Bubnjar ▲ 63'
- 13L. Rajkovic
- 22L. Mestrovic
- 25S. Sopic ▲ 58'
- 28D. Bosnjak ▲ 79'
- 12F. Barbic
- 3I. Cvetko
- 4V. Celjak
- 6D. Djurkovic ▼ 77'
- 10K. Kamenar
- 17V. Kruslin
- 24I. Djoric
- 26I. Zutic
- 29D. Korac ▼ 66'
- 30I. Tomecak
- 89Allyson ▼ 66'
Dự bị 9
- 1A. Pavlesic
- 5M. Ljevar
- 7V. Oreskovic ▲ 66'
- 13V. Vukmanovic
- 14B. Abdurahimi ▲ 77'
- 18R. Peros
- 19P. Vranjicic
- 20I. Mihaljevic ▲ 66'
- 77I. Ribar
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 49 - 29 | +20 | 65 | |
| 2 | 33 | 51 - 33 | +18 | 58 | |
| 3 | 33 | 42 - 28 | +14 | 57 | |
| 4 | 33 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 5 | 33 | 39 - 46 | -7 | 47 | |
| 6 | 33 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 7 | 33 | 40 - 45 | -5 | 42 | |
| 8 | 33 | 31 - 38 | -7 | 40 | |
| 9 | 33 | 40 - 41 | -1 | 38 | |
| 10 | 33 | 36 - 48 | -12 | 36 | |
| 11 | 33 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 12 | 33 | 34 - 42 | -8 | 33 |
HNL Druga NL
So sánh
35Trận đấu37
52Ghi được54
33Thủng lưới41
1.49Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai23