Águilas Doradas vs Santa Fe
Tỷ số chung cuộc: Águilas Doradas 2-1 Santa Fe tại Primera A, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Águilas Doradas thắng 3, hòa 5, Santa Fe thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Phong độ
- WDDDD Águilas Doradas
- DDWDD Santa Fe
- 11' John Ontaneda
- 18' Anthony Vásquez
- 21' Franco Fagúndez
- 26' Kilian Toscano
- 28' Javier Mena
- HT0-0
- 54' A. Ricaurte · J. Melendez 1-0
- 56' ▲ A. Zapata ▼ O. Fernandez
- 56' ▲ M. Lovera ▼ F. Fagundez
- 57' ▲ M. Ramirez ▼ E. Arizalas
- 61' 1-1 N. Bustos11m
- 62' Matías Ramírez
- 62' ▲ J. Obrian ▼ L. Palacios
- 71' ▲ R. Marquez ▼ A. Vasquez
- 71' ▲ J. E. Avalo Trejos ▼ J. Noguera
- 71' ▲ H. Rodallega ▼ N. Bustos
- 71' ▲ K. Balanta ▼ M. Puerta
- 85' F. Lozano · A. Ricaurte 2-1
- 89' Jorge Soto
- 89' ▲ I. Rojas ▼ A. Ricaurte
- 90' ▲ S. Rodriguez ▼ J. Melendez
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Soto 6.7
- 13J. Melendez ⇢ ▼ 90' 7.3
- 4A. Mosquera 6.0
- 3J. Ontaneda 6.9
- 32J. Mena 6.6
- 25J. Roa 7.2
- 19F. Lozano ⚽ 8.2
- 10J. Noguera ▼ 71' 7.7
- 8A. Ricaurte ⚽ ⇢ ▼ 89' 8.7
- 7E. Arizalas ▼ 57' 6.9
- 9A. Vasquez ▼ 71' 6.2
Dự bị 9
- 12H. Arango
- 6I. Rojas ▲ 89' 6.7
- 28S. Rodriguez ▲ 90'
- 16M. Ramirez ▲ 57' 6.3
- 21R. Marquez ▲ 71' 6.7
- 26D. Lozano
- 24J. E. Avalo Trejos ▲ 71' 6.3
- 27C. Londono
- 17E. Betancur
- 1A. Mosquera 8.0
- 4M. Puerta ▼ 71' 6.5
- 18E. Olivera 6.5
- 15I. R. Scarpeta Silgado 6.3
- 24J. Angulo 5.9
- 14L. Palacios ▼ 62' 6.7
- 6K. D. Toscano Bassa 6.5
- 7J. Torres 6.9
- 9F. Fagundez ▼ 56' 6.0
- 19N. Bustos ⚽ ▼ 71' 7.3
- 8O. Fernandez ▼ 56' 6.5
Dự bị 8
- 12W. Asprilla
- 11H. Rodallega ▲ 71' 6.5
- 16D. Torres
- 10A. Zapata ▲ 56' 6.3
- 35K. Balanta ▲ 71' 6.3
- 77J. Obrian ▲ 62' 6.9
- 17M. Lovera ▲ 56' 7.0
- 40M. Cuesta
Thống kê
04⚑2
⚑120
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm10
9Trúng đích5
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
2Phạt góc1
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
4Cứu thua7
462Chuyền bóng361
379Chuyền chính xác262
82%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
6Trận đấu13
10Ghi được19
8Thủng lưới10
1.67Bàn thắng mỗi trận1.46
0Giữ sạch lưới7
4Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai14