Millonarios vs Bucaramanga
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 0-1 Bucaramanga tại Primera A, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 3, hòa 5, Bucaramanga thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 1
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- DDWDD Bucaramanga
- 24' Jorge Arias
- HT0-0
- 61' ▲ J. Angulo ▼ D. Ruiz
- 61' ▲ E. Batalla ▼ J. Salazar
- 68' Sergio Mosquera
- 69' ▲ A. Zarate ▼ L. Flores
- 70' Francisco Chaverra
- 73' ▲ S. Vega ▼ F. Chaverra
- 74' ▲ D. Quintero ▼ L. Castro
- 74' ▲ S. Viveros ▼ M. Garcia
- 83' ▲ F. Hinestroza ▼ O. Albornoz
- 89' 0-1 E. Batalla · L. Pons
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Burrai 6.6
- 34J. Guerrero 6.6
- 6S. Mosquera 6.9
- 17J. Arias 6.6
- 22S. Valencia 6.7
- 10D. Ruiz ▼ 61' 6.5
- 19M. Garcia ▼ 74' 7.2
- 18R. Urena 7.9
- 13F. Chaverra ▼ 73' 6.7
- 27R. Contreras 6.7
- 23L. Castro ▼ 74' 6.7
Dự bị 9
- 12J. Aguirre
- 25D. Quintero ▲ 74' 6.3
- 20D. Banguero
- 14D. Silva
- 24J. Angulo ▲ 61' 6.6
- 30S. Viveros ▲ 74'
- 28S. Vega ▲ 73' 6.5
- 3M. Samuel
- 43C. Uparela
- 25C. Fiermarin 7.3
- 7K. Londono 7.9
- 23C. Romana 7.3
- 24J. Ortiz 7.0
- 4J. Garcia 6.6
- 80O. Albornoz ▼ 83' 7.0
- 11J. Salazar ▼ 61' 6.2
- 22Fabry 7.3
- 28L. Flores ▼ 69' 7.2
- 27L. Pons ⇢ 6.7
- 10F. Sambueza 7.2
Dự bị 9
- 12D. Novoa
- 9B. Caicedo
- 17E. Batalla ⚽ ▲ 61' 7.5
- 8F. Hinestroza ▲ 83' 6.3
- 20A. Zarate ▲ 69' 6.9
- 21F. Charrupi
- 5A. Murrilo
- 18E. Largacha
- 13K. Quinto
Thống kê
03⚑8
⚑500
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm8
4Trúng đích2
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
1Cứu thua4
457Chuyền bóng361
387Chuyền chính xác275
85%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 15 | +10 | 33 | |
| 4 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 6 | 19 | 27 - 17 | +10 | 31 | |
| 7 | 7 | 11 - 9 | +2 | 10 | |
| 10 | 19 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 10 | 7 | 11 - 9 | +2 | 9 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 12 | 19 | 20 - 25 | -5 | 26 | |
| 12 | 6 | 8 - 6 | +2 | 8 | |
| 13 | 19 | 26 - 20 | +6 | 23 | |
| 13 | 8 | 8 - 10 | -2 | 8 | |
| 14 | 19 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 15 | 19 | 22 - 27 | -5 | 22 | |
| 16 | 7 | 7 - 12 | -5 | 6 | |
| 18 | 19 | 15 - 32 | -17 | 17 | |
| 18 | 6 | 8 - 12 | -4 | 3 | |
| 19 | 19 | 22 - 35 | -13 | 16 | |
| 19 | 8 | 7 - 15 | -8 | 2 | |
| 20 | 7 | 5 - 15 | -10 | 2 | |
| 20 | 19 | 15 - 32 | -17 | 10 |
Post season qualification
So sánh
10Trận đấu6
9Ghi được7
9Thủng lưới5
0.9Bàn thắng mỗi trận1.17
4Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai4