Millonarios vs Bucaramanga
Tỷ số chung cuộc: Millonarios 1-1 Bucaramanga tại Primera A, 21 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millonarios thắng 3, hòa 5, Bucaramanga thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DWDLD Millonarios
- DDWDD Bucaramanga
- HT0-0
- 46' ▲ N. Moreno ▼ F. A. Gil Mosquera
- 53' ▲ E. Mosquera ▼ A. Castro
- 71' Jorge Arias
- 73' B. D. Castro Espinosa · D. Silva 1-0
- 81' Fabián Sambueza
- 83' ▲ H. Palacios ▼ M. Diaz Samuel
- 83' ▲ J. N. Arevalo Chaparro ▼ S. Vega
- 83' ▲ J. Mosquera ▼ L. Flores
- 85' ▲ G. Medina ▼ K. Londono
- 86' 1-1 F. Sambueza
- 90'+5 David Macalister Silva
- FT1-1
Đội hình
- 12D. Novoa 6.7
- 3M. Diaz Samuel ▼ 83' 6.7
- 29A. F. Moreno Paz 6.7
- 4J. Vargas 7.0
- 17J. Arias 7.5
- 28S. Vega ▼ 83' 7.3
- 8D. S. Victoria Palacios
- 11B. D. Castro Espinosa ⚽ 8.0
- 14D. Silva ⇢ 6.7
- 33A. Castro ▼ 53' 6.3
- 23L. Castro 6.2
Dự bị 9
- 1G. De Amores
- 13H. Palacios ▲ 83' 6.2
- 5J. N. Arevalo Chaparro ▲ 83' 6.3
- 70E. Mosquera ▲ 53' 6.3
- 43L. Marimon
- 32S. Giordana
- 99J. Hurtado
- 15S. Castrillon
- 72N. Sanchez
- 1A. Quintana 6.3
- 24B. Duarte 6.9
- 2J. Mena 6.9
- 29C. Henao ⇢ 6.9
- 25C. De Las Salas 6.9
- 6G. Charrupi 6.9
- 28L. Flores ▼ 83' 7.0
- 17F. A. Gil Mosquera ▼ 46' 6.9
- 10F. Sambueza ⚽ 7.2
- 7K. Londono ▼ 85' 6.5
- 27L. Pons 6.7
Dự bị 7
- 12L. E. Vasquez Caicedo
- 4J. Garcia
- 9N. Moreno ▲ 46' 6.9
- 14J. Mosquera ▲ 83' 6.7
- 19A. Gutierrez
- 33G. Medina ▲ 85' 6.3
- 70F. Charrupi
Thống kê
02⚑8
⚑210
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm10
3Trúng đích2
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
8Phạt góc2
3Việt vị2
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
420Chuyền bóng412
348Chuyền chính xác333
83%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
53Trận đấu62
63Ghi được76
53Thủng lưới62
1.19Bàn thắng mỗi trận1.23
22Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai37