Deportivo Cali vs Once Caldas
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 1-1 Once Caldas tại Primera A, 14 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 1, hòa 5, Once Caldas thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Deportivo Cali, Palmira
- Phong độ
- WDLDL Deportivo Cali
- LDDWL Once Caldas
- 45' Matias Orozco
- HT0-0
- 46' ▲ J. Arango ▼ J. Quinones
- 48' Mateo Zuleta
- 52' F. Aguilar · J. Martinez 1-0
- 58' ▲ P. Gomez ▼ M. Barrios
- 59' ▲ E. Beltran ▼ I. Rojas
- 69' Joaquin Varela
- 75' Juan Arango
- 75' ▲ J. A. Zapata Ramirez ▼ M. Zuleta
- 76' ▲ J. Cardona ▼ J. Riquett
- 76' ▲ L. Palacios ▼ E. Navarro
- 78' ▲ R. Bustamante ▼ M. Orozco
- 83' ▲ J. Moreno ▼ A. Estupinan
- 84' 1-1 L. Sanchez · L. Palacios
- FT1-1
Đội hình
- 38A. Rodriguez 7.3
- 27F. Viafara 7.2
- 2F. Aguilar ⚽ 7.6
- 21J. Quinones ▼ 46' 6.6
- 5J. Varela 6.2
- 3A. Correa 6.7
- 11A. Estupinan ▼ 83' 6.7
- 39M. Orozco ▼ 78' 6.6
- 13Y. Quintero 7.2
- 19J. Martinez ⇢ 7.2
- 18A. Hurtado 6.6
Dự bị 9
- 1M. Espindola
- 41M. Benitez
- 44C. Graciano
- 6R. Bustamante ▲ 78' 6.5
- 20S. Camacho
- 45R. Rodallega
- 17J. Arango ▲ 46' 6.9
- 33J. Galindo
- 31J. Moreno ▲ 83' 6.2
- 12J. Aguirre 8.3
- 4E. Navarro ▼ 76' 6.3
- 23K. A. Cuesta Rodriguez 6.9
- 18J. Riquett ▼ 76' 6.7
- 22J. D. Cuesta Santos 7.0
- 32T. Rojas 6.3
- 5I. Rojas ▼ 59' 6.2
- 10L. Sanchez ⚽ 8.2
- 7M. Barrios ▼ 58' 6.2
- 28M. Zuleta ▼ 75' 6.5
- 17D. Moreno 6.7
Dự bị 9
- 35J. Parra
- 34J. Cardona ▲ 76' 6.9
- 15J. Castano
- 6J. Diaz
- 14J. A. Zapata Ramirez ▲ 75' 6.5
- 8E. Beltran ▲ 59' 6.7
- 9P. Gomez ▲ 58' 6.7
- 24L. Palacios ▲ 76' 6.9
- 27K. Villada
Thống kê
03⚑4
⚑210
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm13
5Trúng đích4
10Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn3
4Phạt góc2
3Việt vị2
17Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
412Chuyền bóng489
341Chuyền chính xác389
83%Chính xác chuyền80%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
45Trận đấu66
43Ghi được85
52Thủng lưới67
0.96Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới27
16Trên 2.5 bàn29
21Hiệp hai47