Once Caldas vs Deportivo Cali
Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 0-1 Deportivo Cali tại Primera A, 1 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 4, hòa 5, Deportivo Cali thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Palogrande, Manizales
- Trọng tài
- É. Vergara
- Phong độ
- LDDWL Once Caldas
- WDLDL Deportivo Cali
- 16' ▲ B. Córdoba ▼ S. Roa
- 28' 0-1 D. Luna
- 39' Miguel Nazarit
- HT0-1
- 58' Jhon Vásquez
- 59' ▲ S. Leyton ▼ J. Vásquez
- 59' ▲ H. Mosquera ▼ T. Gutiérrez
- 61' Juan José Tello
- 67' ▲ C. Robles ▼ G. Cabezas
- 67' ▲ A. Gutiérrez ▼ J. Franco
- 69' ▲ N. Quiñones ▼ A. Del Valle
- 75' ▲ M. Ortega ▼ C. Lucumi
- 77' Humberto Acevedo
- 78' ▲ S. Mera ▼ M. Carreazo
- 82' Sebastián Leyton
- 82' Michael Ortega
- FT0-1
Đội hình
- 12G. Ortiz 6.6
- 23M. Piedrahita 7.3
- 2F. Torijano 6.6
- 22N. Giraldo 7.2
- 4D. Murillo 7.0
- 13S. Roa ▼ 16' 6.7
- 17J. Rodríguez 7.6
- 21M. Carreazo ▼ 78' 5.9
- 14A. Del Valle ▼ 69' 7.0
- 9M. García 6.2
- 15D. Quiñonez 7.6
Dự bị 7
- 26B. Córdoba ▲ 16' 7.3
- 33N. Quiñones ▲ 69' 7.3
- 31S. Mera ▲ 78' 6.0
- 19F. Banguero
- 32S. Guzmán
- 8R. Mejía
- 25E. Chaux
- 1H. Acevedo 9.3
- 15M. Nazarit 7.7
- 26J. Tello 6.9
- 14J. Franco ▼ 67' 7.7
- 7J. Vásquez ▼ 59' 6.3
- 5A. Balanta 6.7
- 20D. Luna ⚽ 7.5
- 28G. Cabezas ▼ 67' 6.9
- 29T. Gutiérrez ▼ 59' 6.9
- 19C. Lucumi ▼ 75' 6.6
- 4J. Caldera 7.9
Dự bị 7
- 8S. Leyton ▲ 59' 6.2
- 13H. Mosquera ▲ 59' 6.5
- 24C. Robles ▲ 67' 6.9
- 17A. Gutiérrez ▲ 67' 6.6
- 10M. Ortega ▲ 75' 6.9
- 12G. De Amores
- 99A. Vuletich
Thống kê
00⚑7
⚑360
56%Kiểm soát bóng44%
34Dứt điểm8
11Trúng đích3
15Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm5
14Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
7Phạt góc3
4Việt vị1
8Phạm lỗi13
0Thẻ vàng6
2Cứu thua11
360Chuyền bóng297
276Chuyền chính xác204
77%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 20 | 25 - 19 | +6 | 34 | |
| 4 | 20 | 29 - 19 | +10 | 32 | |
| 8 | 20 | 24 - 19 | +5 | 31 | |
| 9 | 20 | 31 - 25 | +6 | 30 | |
| 10 | 20 | 29 - 26 | +3 | 27 | |
| 11 | 20 | 26 - 25 | +1 | 30 | |
| 12 | 20 | 18 - 18 | 0 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 26 | -9 | 25 | |
| 13 | 20 | 28 - 27 | +1 | 28 | |
| 14 | 20 | 23 - 22 | +1 | 26 | |
| 14 | 20 | 21 - 26 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 20 - 25 | -5 | 23 | |
| 15 | 20 | 22 - 22 | 0 | 26 | |
| 16 | 20 | 16 - 20 | -4 | 22 | |
| 16 | 20 | 14 - 20 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 24 - 32 | -8 | 17 | |
| 19 | 20 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 19 | 20 | 21 - 28 | -7 | 15 | |
| 20 | 20 | 12 - 28 | -16 | 11 | |
| 20 | 20 | 8 - 28 | -20 | 11 |
So sánh
44Trận đấu52
41Ghi được47
41Thủng lưới71
0.93Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai24