Once Caldas vs Deportivo Cali
Tỷ số chung cuộc: Once Caldas 4-1 Deportivo Cali tại Primera A, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Once Caldas thắng 4, hòa 5, Deportivo Cali thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Palogrande, Manizales
- Phong độ
- LDDWL Once Caldas
- WDLDL Deportivo Cali
- 11' D. Moreno 1-0
- 42' Mateo García
- 42' José Caldera
- HT1-0
- 57' J. Cardona · J. Cuesta 2-0
- 61' Lucas Ríos
- 65' D. Moreno · M. Barrios 3-0
- 67' Martín Rea
- 68' ▲ A. Andrade ▼ Á. Plata
- 69' ▲ J. Contreras ▼ L. Palacios
- 69' ▲ I. Rojas ▼ L. Ríos
- 69' ▲ J. Reina ▼ J. Barrera
- 72' M. Barrios · D. Moreno 4-0
- 73' Michael Barrios
- 76' Michael Barrios
- 76' ▲ R. Torres ▼ A. García
- 77' 4-1 J. Caldera
- 81' Fredy Montero
- 82' Andrés Andrade
- 88' ▲ J. Hernández ▼ D. Moreno
- 88' ▲ J. Zapata ▼ M. Barrios
- 89' ▲ J. Cantillo ▼ D. Valencia
- FT4-1
Đội hình
- 12J. Aguirre 6.7
- 22J. Cuesta ⇢ 7.7
- 34J. Cardona ⚽ 7.9
- 18J. Riquett 6.6
- 33J. Patiño 6.9
- 7M. Barrios ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.0
- 19M. García 7.5
- 20A. García ▼ 76' 7.2
- 24L. Palacios ▼ 69' 6.9
- 17D. Moreno ⚽2 ⇢ ▼ 88' 9.2
- 10L. Ríos ▼ 69' 7.2
Dự bị 7
- 16J. Contreras ▲ 69' 6.6
- 5I. Rojas ▲ 69' 6.7
- 30R. Torres ▲ 76' 6.7
- 9J. Hernández ▲ 88' 6.3
- 28J. Zapata ▲ 88' 6.3
- 1E. Mastrolía
- 3S. Valencia
- 38A. Rodríguez 6.3
- 27F. Viáfara 6.2
- 15M. Rea 6.2
- 12J. Caldera ⚽ 7.2
- 26Y. Gómez 6.2
- 6F. Ángel 6.7
- 28G. Cabezas 6.3
- 19Á. Plata ▼ 68' 6.0
- 7J. Barrera ▼ 69' 7.2
- 80D. Valencia ▼ 89' 6.3
- 17F. Montero 6.9
Dự bị 7
- 70A. Andrade ▲ 68' 6.7
- 10J. Reina ▲ 69' 6.5
- 18J. Cantillo ▲ 89' 6.5
- 24B. Montaño
- 75J. Valencia
- 22G. Guruceaga
- 13A. Mejía
Thống kê
03⚑1
⚑540
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm7
7Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
1Phạt góc5
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
392Chuyền bóng304
329Chuyền chính xác249
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
55Trận đấu45
57Ghi được44
50Thủng lưới60
1.04Bàn thắng mỗi trận0.98
19Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai20