Deportivo Cali
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Once Caldas

Deportivo Cali vs Once Caldas

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 1-1 Once Caldas tại Primera A, 17 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 1, hòa 5, Once Caldas thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera A · Clausura · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Atanasio Girardot, Palmira
Trọng tài
B. Santiago
Phong độ
WDLDL Deportivo Cali
LDDWL Once Caldas
  1. 20' K. Velasco · S. Cortes 1-0
  2. 23' Nahuel Gallardo
  3. 44' Edwar López
  4. 45'+1 1-1 E. López11m
  5. HT1-1
  6. 46' M. Piedrahita N. Gallardo
  7. 60' Guillermo Burdisso
  8. 66' J. Cabal H. Mosquera
  9. 66' A. Vuletich A. Rodríguez
  10. 74' J. Franco J. Mina
  11. 77' Jhon Cabal
  12. 77' E. Camargo S. Cortes
  13. 79' M. Gómez J. Rodríguez
  14. 87' S. Cubides E. López
  15. 87' S. Mera A. García
  16. 90'+1 Teófilo Gutiérrez
  17. FT1-1

Đội hình

Deportivo Cali Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Pinto
  1. 1H. Acevedo 6.5
  2. 3G. Burdisso 7.2
  3. 32C. Mafla 6.3
  4. 16G. Mera 7.3
  5. 36J. Mina ▼ 74' 6.5
  6. 23Y. Congo 6.9
  7. 5S. Cortes ▼ 77' 7.3
  8. 29T. Gutiérrez 7.2
  9. 9A. Rodríguez ▼ 66' 6.3
  10. 13H. Mosquera ▼ 66' 6.9
  11. 21K. Velasco 7.9

Dự bị 7

  1. 27J. Cabal ▲ 66' 6.3
  2. 7A. Vuletich ▲ 66' 6.3
  3. 14J. Franco ▲ 74' 6.9
  4. 6E. Camargo ▲ 77' 6.6
  5. 31J. Ramos
  6. 22M. Sánchez
  7. 35K. Moreno
Once Caldas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Corredor
  1. 25E. Chaux 6.6
  2. 2F. Torijano 6.9
  3. 13C. Mancilla 6.9
  4. 20A. García ▼ 87' 7.3
  5. 30N. Gallardo ▼ 46' 6.2
  6. 34J. Cardona 6.3
  7. 17J. Rodríguez ▼ 79' 5.3
  8. 14L. Pico 7.0
  9. 28G. Celis 6.9
  10. 16A. Artunduaga 6.7
  11. 9E. López ▼ 87' 6.9

Dự bị 7

  1. 23M. Piedrahita ▲ 46' 7.0
  2. 11M. Gómez ▲ 79' 6.2
  3. 29S. Cubides ▲ 87'
  4. 31S. Mera ▲ 87'
  5. 35D. Mateus
  6. 6L. Balanta
  7. 4Jesús Murillo

Thống kê

034
210
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm12
3Trúng đích2
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
4Phạt góc2
3Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
471Chuyền bóng452
382Chuyền chính xác378
81%Chính xác chuyền84%

So sánh

52Trận đấu44
47Ghi được41
71Thủng lưới41
0.9Bàn thắng mỗi trận0.93
11Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu