Deportivo Cali vs Once Caldas
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cali 0-1 Once Caldas tại Primera A, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Deportivo Cali thắng 0, hòa 2, Once Caldas thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Palmira
- Phong độ
- LWDLD Deportivo Cali
- LDDWL Once Caldas
- 9' Mateo García
- 23' Francisco Meza
- 37' Johan Esteban Beltran Montaño
- 40' Jorge Cardona
- HT0-0
- 46' ▲ J. Moreno ▼ I. Camargo
- 46' ▲ A. García ▼ E. Beltrán
- 58' Jaider Moreno
- 62' ▲ J. Araujo ▼ D. Lemos
- 65' Alexander Mejía
- 68' Sergio Palacios
- 75' ▲ A. Andrade ▼ K. Osorio
- 75' ▲ J. Barrera ▼ A. Mejía
- 75' ▲ F. Ángel ▼ F. Castillo
- 76' Gustavo Torres
- 76' 0-1 G. Torres · J. Riquett
- 85' ▲ J. Patiño ▼ J. Cardona
- 85' ▲ Y. Murillo ▼ M. García
- 89' Gustavo Torres
- 89' Gustavo Torres
- 90'+1 ▲ J. Díaz ▼ Y. Gómez
- 90'+7 ▲ J. Mejia ▼ D. Moreno
- FT0-1
Đội hình
- 38A. Rodríguez 6.3
- 4J. Marulanda 7.9
- 21F. Meza 6.9
- 24B. Montaño 6.9
- 26Y. Gómez ▼ 90' 7.2
- 13A. Mejía ▼ 75' 7.0
- 33K. Osorio ▼ 75' 7.5
- 17J. Córdoba 6.9
- 10J. Reina 7.3
- 11F. Castillo ▼ 75' 6.9
- 14I. Camargo ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 31J. Moreno ▲ 46' 6.7
- 8A. Andrade ▲ 75' 6.3
- 7J. Barrera ▲ 75' 6.6
- 6F. Ángel ▲ 75' 6.3
- 35J. Díaz ▲ 90' 6.7
- 28G. Cabezas
- 1J. Papaleo
- 12J. Aguirre 8.3
- 22J. Cuesta 7.0
- 23S. Palacios 7.0
- 18J. Riquett ⇢ 7.9
- 34J. Cardona ▼ 85' 6.9
- 19M. García ▼ 85' 6.7
- 6A. Montaño 6.9
- 7G. Torres ⚽ 7.2
- 8E. Beltrán ▼ 46' 6.3
- 28D. Lemos ▼ 62' 6.9
- 17D. Moreno ▼ 90' 6.7
Dự bị 7
- 20A. García ▲ 46' 6.5
- 21J. Araujo ▲ 62' 6.5
- 33J. Patiño ▲ 85' 6.5
- 29Y. Murillo ▲ 85' 6.6
- 9J. Mejia ▲ 90'
- 14L. Palacios
- 1E. Mastrolía
Thống kê
03⚑9
⚑061
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
9Phạt góc0
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
408Chuyền bóng225
339Chuyền chính xác139
83%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
45Trận đấu55
44Ghi được57
60Thủng lưới50
0.98Bàn thắng mỗi trận1.04
10Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai32