Santa Fe vs Bucaramanga
Tỷ số chung cuộc: Santa Fe 1-1 Bucaramanga tại Primera A, 19 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Fe thắng 2, hòa 3, Bucaramanga thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Nemesio Camacho El Campín, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- DDDWD Santa Fe
- DDWDD Bucaramanga
- 23' 0-1 L. Flores · K. Londono
- HT0-1
- 46' Fabián Sambueza
- 62' ▲ E. Murillo ▼ D. Torres
- 62' ▲ A. Rodriguez ▼ L. Rios
- 64' Aldair Gutiérrez
- 65' ▲ A. Penaranda ▼ A. Ponce
- 65' A. Gutierrezphản lưới 1-1
- 76' ▲ D. Chavez ▼ L. Flores
- 76' ▲ Jhon Vasquez ▼ K. Londono
- 78' ▲ O. Albornoz ▼ A. Zapata
- 81' Emanuel Olivera
- 85' ▲ J. Angulo ▼ O. Fernandez
- 88' ▲ F. Castaneda ▼ F. Sambueza
- 90' Ewil Murillo
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Mosquera 6.9
- 17J. Ararat 6.7
- 18E. Olivera 6.9
- 3V. Moreno 6.9
- 32C. Mafla 6.9
- 20Y. Velasquez 7.5
- 16D. Torres ▼ 62' 7.2
- 29L. Rios ▼ 62' 6.6
- 10A. Zapata ▼ 78' 6.9
- 8O. Fernandez ▼ 85' 7.2
- 11H. Rodallega 7.5
Dự bị 7
- 12A. Mehring
- 15I. R. Scarpeta Silgado
- 24J. Angulo ▲ 85' 6.3
- 14J. Torres
- 21E. Murillo ▲ 62' 6.6
- 80O. Albornoz ▲ 78' 6.7
- 9A. Rodriguez ▲ 62' 6.6
- 1A. Quintana 6.6
- 19A. Gutierrez 6.5
- 23C. Romana 7.3
- 2J. Mena 6.9
- 29C. Henao 6.9
- 7K. Londono ⇢ ▼ 76' 6.9
- 22Fabry 6.3
- 28L. Flores ⚽ ▼ 76' 7.5
- 8F. Hinestroza 6.9
- 9A. Ponce ▼ 65' 6.7
- 10F. Sambueza ▼ 88' 7.2
Dự bị 7
- 12L. E. Vasquez Caicedo
- 25C. Zapata
- 16A. Artunduaga
- 70F. Castaneda ▲ 88' 6.7
- 15D. Chavez ▲ 76' 6.6
- 11Jhon Vasquez ▲ 76' 6.9
- 97A. Penaranda ▲ 65' 6.3
Thống kê
02⚑2
⚑520
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
467Chuyền bóng294
384Chuyền chính xác209
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 20 | 29 - 17 | +12 | 38 | |
| 3 | 20 | 38 - 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 20 | 31 - 20 | +11 | 37 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 5 | |
| 5 | 20 | 35 - 25 | +10 | 35 | |
| 6 | 20 | 25 - 19 | +6 | 35 | |
| 7 | 20 | 21 - 17 | +4 | 31 | |
| 8 | 20 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 20 | 24 - 22 | +2 | 29 | |
| 10 | 20 | 29 - 27 | +2 | 27 | |
| 11 | 20 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 12 | 20 | 23 - 26 | -3 | 26 | |
| 13 | 20 | 17 - 25 | -8 | 25 | |
| 14 | 20 | 22 - 28 | -6 | 21 | |
| 15 | 20 | 22 - 32 | -10 | 21 | |
| 16 | 20 | 18 - 22 | -4 | 20 | |
| 17 | 20 | 26 - 28 | -2 | 19 | |
| 18 | 20 | 19 - 36 | -17 | 18 | |
| 19 | 20 | 14 - 29 | -15 | 16 | |
| 20 | 20 | 14 - 29 | -15 | 14 |
So sánh
63Trận đấu62
77Ghi được76
62Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận1.23
23Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai37