Independiente Medellin vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Independiente Medellin 1-0 Chico tại Primera A, 1 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente Medellin thắng 4, hòa 2, Chico thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Medellín
- Phong độ
- WWLWW Independiente Medellin
- LLDDW Chico
- 11' Leyser Chaverra Renteria
- 45'+1 Marcus Vinicius · M. García 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ J. Vásquez ▼ J. González
- 61' ▲ B. León ▼ M. García
- 66' ▲ J. Fory ▼ Marcus Vinicius
- 69' ▲ S. Colón ▼ G. Balanta
- 69' ▲ J. Pérez ▼ J. Pimentel
- 70' ▲ K. Salazar ▼ K. Londoño
- 77' ▲ J. Altamiranda ▼ S. Támara
- 82' ▲ H. Plazas ▼ C. Gaitán
- 87' John Altamiranda
- 87' ▲ H. Martínez ▼ L. Sandoval
- 87' ▲ B. Perlaza ▼ F. Chaverra
- 90'+3 Jaime Alvarado
- FT1-0
Đội hình
- 25E. Chaux 6.9
- 2L. Chaverra 7.0
- 23F. Torijano 7.3
- 24J. Ortiz 6.9
- 13F. Chaverra ▼ 87' 6.9
- 11J. González ▼ 61' 6.7
- 15J. Alvarado 7.2
- 31D. Moreno 8.0
- 10Marcus Vinicius ⚽ ▼ 66' 7.3
- 8M. García ⇢ ▼ 61' 7.5
- 9L. Sandoval ▼ 87' 7.3
Dự bị 7
- 77J. Vásquez ▲ 61' 6.6
- 27B. León ▲ 61' 6.3
- 17J. Fory ▲ 66' 6.6
- 18H. Martínez ▲ 87' 6.3
- 14B. Perlaza ▲ 87' 6.3
- 3J. Aja
- 1Y. Gómez
- 1R. Caicedo 6.7
- 14E. Banguero 6.0
- 3R. Uzcátegui 7.0
- 19F. Lozano 7.3
- 5J. Herrera 6.6
- 6C. Gaitán ▼ 82' 6.9
- 10G. Balanta ▼ 69' 6.5
- 8S. Támara ▼ 77' 6.9
- 26K. Londoño ▼ 70' 6.9
- 21J. Pimentel ▼ 69' 6.3
- 11W. Cruz 6.9
Dự bị 7
- 29S. Colón ▲ 69' 6.7
- 9J. Pérez ▲ 69' 6.7
- 20K. Salazar ▲ 70' 6.3
- 2J. Altamiranda ▲ 77' 6.7
- 4H. Plazas ▲ 82' 6.3
- 12E. Orejuela
- 24J. Ostos
Thống kê
02⚑1
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm7
5Trúng đích0
6Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
1Phạt góc3
4Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
424Chuyền bóng376
318Chuyền chính xác267
75%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
55Trận đấu42
78Ghi được38
61Thủng lưới78
1.42Bàn thắng mỗi trận0.9
20Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai18