Independiente Medellin vs Chico
Tỷ số chung cuộc: Independiente Medellin 1-1 Chico tại Primera A, 28 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente Medellin thắng 4, hòa 2, Chico thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Clausura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Atanasio Girardot, Medellín
- Phong độ
- WWLWW Independiente Medellin
- LLDDW Chico
- 18' E. Mosqueraphản lưới 1-0
- 40' 1-1 F. Lozano · Á. Peña
- 41' Frank Lozano
- HT1-1
- 57' ▲ Á. Plata ▼ D. Moreno
- 57' ▲ J. Alvarado ▼ D. Torres
- 58' Kevin Londoño
- 66' ▲ V. Perea ▼ K. Londoño
- 66' ▲ S. Colón ▼ Á. Peña
- 72' ▲ Yulián Gómez ▼ D. Londoño
- 72' ▲ A. Ibargüen ▼ B. León
- 75' ▲ L. Chaverra ▼ D. Quiñónes
- 81' ▲ M. García ▼ S. Támara
- 88' ▲ G. Del Castillo ▼ W. Cruz
- 90'+7 Andrés Ibargüen
- 90'+5 Leyser Chaverra Renteria
- FT1-1
Đội hình
- 12J. Chunga 6.6
- 28L. Orejuela 7.2
- 24J. Ortiz 7.2
- 5J. Varela 6.6
- 13D. Londoño ▼ 72' 6.9
- 16D. Torres ▼ 57' 7.2
- 6D. Loaiza 7.0
- 18E. Cetré 7.2
- 31D. Moreno ▼ 57' 7.2
- 8D. Quiñónes ▼ 75' 6.9
- 27B. León ▼ 72' 6.3
Dự bị 7
- 7Á. Plata ▲ 57' 6.9
- 15J. Alvarado ▲ 57' 6.9
- 26Yulián Gómez ▲ 72' 6.9
- 11A. Ibargüen ▲ 72' 6.9
- 2L. Chaverra ▲ 75' 6.9
- 3V. Moreno
- 1Yimy Gómez ▲ 72' 6.9
- 12V. Soto 7.2
- 16D. Alfonzo 6.3
- 3E. Mosquera 6.7
- 4H. Plazas 6.7
- 14E. Banguero 6.3
- 8S. Támara ▼ 81' 6.9
- 19F. Lozano ⚽ 7.2
- 10G. Balanta 7.2
- 21Á. Peña ⇢ ▼ 66' 6.6
- 27K. Londoño ▼ 66' 6.6
- 7W. Cruz ▼ 88' 6.5
Dự bị 7
- 6V. Perea ▲ 66' 6.9
- 22S. Colón ▲ 66' 6.7
- 26M. García ▲ 81' 6.7
- 5G. Del Castillo ▲ 88' 6.7
- 17J. Soto
- 20A. Aleo
- 23E. Orejuela
Thống kê
01⚑7
⚑110
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm9
2Trúng đích3
9Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
7Phạt góc1
5Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
429Chuyền bóng261
342Chuyền chính xác189
80%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 6 | 4 - 11 | -7 | 2 | |
| 4 | 20 | 32 - 23 | +9 | 32 | |
| 5 | 20 | 33 - 21 | +12 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 24 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 21 - 20 | +1 | 30 | |
| 9 | 20 | 18 - 24 | -6 | 28 | |
| 9 | 20 | 17 - 17 | 0 | 28 | |
| 11 | 20 | 20 - 17 | +3 | 26 | |
| 12 | 20 | 16 - 20 | -4 | 25 | |
| 13 | 20 | 23 - 26 | -3 | 24 | |
| 13 | 20 | 21 - 29 | -8 | 24 | |
| 14 | 20 | 20 - 26 | -6 | 23 | |
| 15 | 20 | 15 - 21 | -6 | 20 | |
| 17 | 20 | 19 - 28 | -9 | 19 | |
| 17 | 20 | 17 - 24 | -7 | 20 | |
| 18 | 20 | 15 - 26 | -11 | 19 | |
| 19 | 20 | 7 - 21 | -14 | 14 | |
| 19 | 20 | 16 - 30 | -14 | 19 | |
| 20 | 20 | 18 - 32 | -14 | 13 | |
| 20 | 20 | 20 - 35 | -15 | 18 |
So sánh
70Trận đấu48
102Ghi được46
78Thủng lưới51
1.46Bàn thắng mỗi trận0.96
19Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn12
50Hiệp hai23