Deportivo Pereira vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pereira 2-2 Millonarios tại Primera A, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Pereira thắng 2, hòa 5, Millonarios thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura - Quadrangular · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Hernan Ramirez Villegas, Pereira
- Phong độ
- WLDLL Deportivo Pereira
- DLDDW Millonarios
- 24' David Macalister Silva
- 35' 0-1 D. Ruiz · J. Carvajal
- HT0-1
- 50' D. Alfonzophản lưới 1-1
- 58' David Macalister Silva
- 60' Jeison Suárez
- 60' Daniel Giraldo
- 61' Juan David Ríos
- 62' 1-2 J. Pereira11m
- 71' ▲ D. Banguero ▼ J. Arias
- 72' Álvaro Montero
- 73' Yesus Cabrera
- 75' Jordy Ararat
- 76' Darwin Quintero
- 78' Daniel Giraldo
- 78' Daniel Giraldo
- 81' ▲ S. Merheg ▼ Ederson Moreno
- 85' ▲ L. Vásquez ▼ D. Ruiz
- 86' ▲ L. Paredes ▼ E. Rodríguez
- 86' ▲ S. Giordana ▼ J. Carvajal
- 90'+9 ▲ J. Mena ▼ A. Piedrahita
- 90'+1 D. Quintero · S. Merheg 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Ichazo 7.2
- 17J. Monroy 7.0
- 3J. Moya 7.0
- 24J. Pestaña 7.0
- 26Y. Súarez 6.3
- 14J. Ríos 6.9
- 20Ederson Moreno ▼ 81' 6.3
- 77A. Piedrahita ▼ 90' 6.9
- 10Y. Cabrera 7.0
- 7D. Quintero ⚽ 8.0
- 92A. Ibargüen 6.9
Dự bị 7
- 38S. Merheg ▲ 81' 7.2
- 32J. Mena ▲ 90'
- 34J. Bazán
- 33N. Aragón
- 22N. Giraldo
- 16Eber Moreno 6.3
- 35N. Rengifo
- 31Á. Montero 6.5
- 22D. Alfonzo 6.2
- 4J. Vargas 7.0
- 29A. Moreno 6.9
- 17J. Arias ▼ 71' 7.0
- 21J. Pereira ⚽ 7.3
- 8D. Giraldo 6.5
- 7E. Rodríguez ▼ 86' 6.9
- 14D. Silva 7.7
- 18D. Ruiz ⚽ ▼ 85' 7.6
- 9J. Carvajal ⇢ ▼ 86' 7.2
Dự bị 7
- 20D. Banguero ▲ 71' 6.3
- 5L. Vásquez ▲ 85' 6.3
- 25L. Paredes ▲ 86' 6.9
- 32S. Giordana ▲ 86' 6.7
- 12D. Novoa
- 11B. Castro
- 34S. Navarro
Thống kê
05⚑7
⚑341
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm16
2Trúng đích7
13Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
7Phạt góc3
3Việt vị2
12Phạm lỗi4
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
393Chuyền bóng268
321Chuyền chính xác205
82%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
50Trận đấu61
57Ghi được78
48Thủng lưới57
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai42