Deportivo Pereira vs Millonarios
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Pereira 1-2 Millonarios tại Primera A, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Pereira thắng 2, hòa 5, Millonarios thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera A · Apertura · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Hernan Ramirez Villegas, Pereira
- Phong độ
- WLDLL Deportivo Pereira
- DLDDW Millonarios
- 17' 0-1 E. Rodríguez
- 33' Daniel Cataño
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Súarez ▼ F. Gil
- 47' Stiven Vega
- 55' ▲ D. Giraldo ▼ D. Cataño
- 59' Juan David Ríos
- 63' Y. Cabrera 1-1
- 77' Daniel Giraldo
- 78' Yesus Cabrera
- 81' ▲ D. Banguero ▼ D. Silva
- 84' Jean Carlos Pestaña
- 89' 1-2 L. Castro11m
- 90'+2 ▲ A. Moreno ▼ D. Giraldo
- 90'+2 ▲ J. Pereira ▼ E. Rodríguez
- 90'+3 ▲ S. Navarro ▼ D. Ruiz
- FT1-2
Đội hình
- 12F. Mosquera 6.9
- 17J. Monroy 6.9
- 24J. Pestaña 6.0
- 3J. Moya 6.3
- 22N. Giraldo 6.5
- 20Ederson Moreno 7.2
- 14J. Ríos 7.3
- 11F. Gil ▼ 46' 6.6
- 10Y. Cabrera ⚽ 7.9
- 77A. Piedrahita 6.6
- 92A. Ibargüen 6.9
Dự bị 7
- 26Y. Súarez ▲ 46' 6.7
- 33N. Aragón
- 18E. Murillo
- 36J. Pérez
- 15S. Aguilar
- 35N. Rengifo
- 28J. Jordán
- 31Á. Montero 6.9
- 22D. Alfonzo 6.7
- 26A. Llinás 6.9
- 4J. Vargas 6.9
- 37J. Hernández 6.7
- 28S. Vega 6.9
- 14D. Silva ▼ 81' 6.6
- 7E. Rodríguez ⚽ ▼ 90' 6.6
- 10D. Cataño ▼ 55' 6.6
- 18D. Ruiz ▼ 90' 6.9
- 23L. Castro ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 8D. Giraldo ▲ 55' 6.3
- 20D. Banguero ▲ 81' 6.7
- 29A. Moreno ▲ 90'
- 21J. Pereira ▲ 90'
- 34S. Navarro ▲ 90'
- 32S. Giordana
- 12D. Novoa
Thống kê
03⚑7
⚑330
67%Kiểm soát bóng33%
10Dứt điểm9
2Trúng đích4
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc3
10Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
544Chuyền bóng266
478Chuyền chính xác204
88%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 19 | 25 - 12 | +13 | 34 | |
| 4 | 6 | 2 - 13 | -11 | 1 | |
| 6 | 19 | 28 - 20 | +8 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 16 - 16 | 0 | 29 | |
| 9 | 19 | 23 - 15 | +8 | 29 | |
| 10 | 19 | 22 - 16 | +6 | 25 | |
| 10 | 19 | 21 - 17 | +4 | 28 | |
| 12 | 19 | 21 - 20 | +1 | 24 | |
| 12 | 19 | 19 - 18 | +1 | 27 | |
| 13 | 19 | 18 - 20 | -2 | 24 | |
| 13 | 19 | 20 - 26 | -6 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 27 | -9 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 21 | -6 | 19 | |
| 17 | 19 | 15 - 28 | -13 | 17 | |
| 18 | 19 | 9 - 24 | -15 | 15 | |
| 19 | 19 | 15 - 29 | -14 | 16 | |
| 19 | 19 | 13 - 34 | -21 | 15 | |
| 20 | 19 | 9 - 25 | -16 | 13 | |
| 20 | 19 | 8 - 25 | -17 | 15 |
So sánh
50Trận đấu61
57Ghi được78
48Thủng lưới57
1.14Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai42