Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chengdu Better City

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 1-1 Chengdu Better City tại Super League, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 25
Sân vận động
Shanghai Stadium, Shanghai
Phong độ
LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
LWLWD Chengdu Better City
  1. -5' Shihao Wei
  2. 2' Chengyu Liu
  3. 16' Liao Rongxiang Wei Shihao
  4. HT0-0
  5. 65' Hetao Hu
  6. 66' Yang Haoyu Xu Haoyang
  7. 66' Yu Hanchao Liu Chengyu
  8. 68' Chan Shinichi · W. Manafa 1-0
  9. 76' Gan Chao H. Hu
  10. 76' Yan Dinghao Y. Li
  11. 80' Wang Haijian Gao Tianyi
  12. 85' Li Moyu
  13. 85' Tang Chuang Yang Ming-Yang
  14. 90'+11 Rômulo
  15. 90'+11 Chuang Tang
  16. 90'+8 Felipe Silva
  17. 90'+7 Q. Wu L. Asue
  18. 90'+7 Yang Zexiang W. Manafa
  19. 90' 1-1 T. Chow · Tang Chuang
  20. FT1-1

Đội hình

Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Leonid Slutskiy
  1. 1Xue Qinghao 6.9
  2. 13W. Manafa ▼ 90' 7.7
  3. 4Jiang Shenglong 7.5
  4. 5Zhu Chenjie 6.9
  5. 27Chan Shinichi 7.3
  6. 7Xu Haoyang ▼ 66' 6.7
  7. 17Gao Tianyi ▼ 80' 7.6
  8. 15Wu Xi 7.0
  9. 10J. Teixeira 6.5
  10. 34Liu Chengyu ▼ 66' 6.2
  11. 19L. Asue ▼ 90' 6.6

Dự bị 11

  1. 30Bao Yaxiong
  2. 41Zhou Zhengkai
  3. 32Fulangxisi Aidi
  4. 3Jin Shunkai
  5. 2Wang Shilong
  6. 38Q. Wu ▲ 90'
  7. 16Yang Zexiang ▲ 90'
  8. 45Han Jiawen
  9. 33Wang Haijian ▲ 80' 6.9
  10. 43Yang Haoyu ▲ 66' 6.2
  11. 20Yu Hanchao ▲ 66' 6.3
Chengdu Better City Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo 6.9
  2. 2H. Hu ▼ 76' 6.5
  3. 5T. Letschert 7.2
  4. 26Yuan Mincheng 7.2
  5. 22Y. Li ▼ 76' 7.3
  6. 11Y. Gurfinkel 6.9
  7. 10Romulo 8.0
  8. 8T. Chow 8.3
  9. 16Yang Ming-Yang ▼ 85' 7.0
  10. 7Wei Shihao ▼ 16' 6.6
  11. 9Felipe Silva 6.6

Dự bị 12

  1. 1Jian Tao
  2. 19Y. Dong
  3. 3Tang Xin
  4. 59Wang Ziteng
  5. 49Xu Hong
  6. 28Yang Shuai
  7. 39Gan Chao ▲ 76' 6.9
  8. 58Liao Rongxiang ▲ 16' 7.3
  9. 25Muzepper Murahmetjan
  10. 15Yan Dinghao ▲ 76' 7.2
  11. 48Li Moyu ▲ 85' 6.3
  12. 24Tang Chuang ▲ 85' 6.7

Thống kê

019
1050
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm19
1Trúng đích4
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn7
9Phạt góc10
3Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
3Cứu thua1
368Chuyền bóng479
288Chuyền chính xác394
78%Chính xác chuyền82%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

43Trận đấu45
86Ghi được82
55Thủng lưới43
2Bàn thắng mỗi trận1.82
11Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu