Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa 0-2 Chengdu Better City tại Super League, 17 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 2, hòa 3, Chengdu Better City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 13
- Sân vận động
- Jinzhou Stadium, Dalian
- Trọng tài
- Shi Zhenlu
- Phong độ
- WLLWW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- LWLWD Chengdu Better City
- 12' 0-1 Wu Guichao
- 34' Xiang Baixu
- 41' ▲ Zhang Lu ▼ D. Wang Yi
- 41' ▲ Jiang Shenglong ▼ Peng Xinli
- 41' ▲ Liu Ruofan ▼ M. Bolaños
- HT0-1
- 46' ▲ Felipe ▼ Xiang Baixu
- 56' ▲ Min Junlin ▼ Feng Zhuoyi
- 63' ▲ Wen Jiabao ▼ Bai Jiajun
- 66' ▲ Han Guanghui ▼ Wu Guichao
- 68' Xin Tang
- 68' ▲ Yang Xu ▼ Jin Yangyang
- 74' ▲ Abduhamit Abdugheni ▼ Tang Xin
- 86' 0-2 Felipe · Abduhamit Abdugheni
- FT0-2
Đội hình
- 1Ma Zhen
- 22Jin Yangyang ▼ 68'
- 23Bai Jiajun ▼ 63'
- 18D. Wang Yi ▼ 41'
- 5Zhu Chenjie
- 25Peng Xinli ▼ 41'
- 28Cao Yunding
- 37Sun Shilin
- 33Wang Haijian
- 11M. Bolaños ▼ 41'
- 17C. Bassogog
Dự bị 12
- 8Zhang Lu ▲ 41'
- 4Jiang Shenglong ▲ 41'
- 36Liu Ruofan ▲ 41'
- 38Wen Jiabao ▲ 63'
- 9Yang Xu ▲ 68'
- 31Xue Qinghao
- 21Zhu Baojie
- 26Qin Sheng
- 7A. N'Doumbou
- 24Xu Yougang
- 20Yu Hanchao
- 29Zhou Junchen
- 1Geng Xiaofeng
- 26Liu Tao
- 3Tang Xin ▼ 74'
- 40R. Windbichler
- 5Hu Ruibao
- 6Feng Zhuoyi ▼ 56'
- 11Kim Min-Woo
- 39Gan Chao
- 10Rômulo
- 15Wu Guichao ▼ 66'
- 19Xiang Baixu ▼ 46'
Dự bị 12
- 9Felipe ▲ 46'
- 18Min Junlin ▲ 56'
- 14Han Guanghui ▲ 66'
- 20Abduhamit Abdugheni ▲ 74'
- 29Mutellip Iminqari
- 17Gan Rui
- 13Hu Jing
- 27Liu Bin
- 36Gou Junchen
- 33Zhang Yan
- 21Meng Junjie
- 28Wang Hanlin
Thống kê
01⚑2
⚑500
40%Kiểm soát bóng60%
5Dứt điểm13
3Trúng đích3
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị2
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
3Cứu thua1
340Chuyền bóng498
264Chuyền chính xác424
78%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 91 - 28 | +63 | 78 | |
| 2 | 34 | 87 - 29 | +58 | 78 | |
| 3 | 34 | 64 - 28 | +36 | 65 | |
| 4 | 34 | 55 - 25 | +30 | 65 | |
| 5 | 34 | 49 - 28 | +21 | 65 | |
| 6 | 34 | 60 - 32 | +28 | 59 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 58 | |
| 8 | 34 | 45 - 42 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 41 | +2 | 49 | |
| 10 | 34 | 42 - 34 | +8 | 47 | |
| 11 | 34 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 12 | 34 | 47 - 51 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 49 - 50 | -1 | 44 | |
| 14 | 34 | 29 - 74 | -45 | 30 | |
| 15 | 34 | 32 - 62 | -30 | 23 | |
| 16 | 34 | 34 - 71 | -37 | 19 | |
| 17 | 34 | 24 - 63 | -39 | 17 | |
| 18 | 34 | 18 - 115 | -97 | -3 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
57Ghi được55
37Thủng lưới36
1.46Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai31