Chengdu Better City vs Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Tỷ số chung cuộc: Chengdu Better City 1-0 Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa tại Super League, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chengdu Better City thắng 4, hòa 3, Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 10
- Sân vận động
- Shuangliu Sports Centre, Chengdu
- Phong độ
- LWLWD Chengdu Better City
- WLLWW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- 19' Rômulo
- 21' Shihao Wei
- 27' Romulo 1-0
- 45'+6 Mincheng Yuan
- HT1-0
- 52' João Carlos Teixeira
- 52' Xi Wu
- 54' Yang Li
- 66' ▲ Xu Haoyang ▼ Gao Tianyi
- 76' ▲ P. Delgado ▼ Wei Shihao
- 76' ▲ Yan Dinghao ▼ Yang Ming-Yang
- 78' ▲ Yu Hanchao ▼ Wu Xi
- 82' ▲ Gan Chao ▼ Romulo
- 90'+2 Dianzuo Liu
- 90'+5 João Carlos Teixeira
- 90'+5 João Carlos Teixeira
- FT1-0
Đội hình
- 32Liu Dianzuo 7.3
- 2H. Hu 7.7
- 5T. Letschert 7.3
- 26Yuan Mincheng 6.6
- 22Y. Li 7.7
- 11Y. Gurfinkel 6.9
- 10Romulo ⚽ ▼ 82' 7.6
- 8T. Chow 7.2
- 16Yang Ming-Yang ▼ 76' 7.0
- 7Wei Shihao ▼ 76' 6.5
- 9Felipe Silva 7.3
Dự bị 12
- 1Jian Tao
- 4P. Delgado ▲ 76' 6.2
- 15Yan Dinghao ▲ 76' 6.3
- 17Wang Dongsheng
- 18Han Pengfei
- 19Y. Dong
- 20Tang Miao
- 23Liao Lisheng
- 25Muzepper Murahmetjan
- 28Yang Shuai
- 29M. Iminqari
- 39Gan Chao ▲ 82' 7.3
- 1Xue Qinghao 6.9
- 13W. Manafa 7.5
- 4Jiang Shenglong 7.3
- 5Zhu Chenjie 6.9
- 27Chan Shinichi 6.9
- 17Gao Tianyi ▼ 66' 7.9
- 23L. Ke
- 15Wu Xi ▼ 78' 6.6
- 10J. Teixeira 6.3
- 11Saulo Mineiro 6.7
- 9Andre Luis 7.3
Dự bị 12
- 2Wang Shilong
- 3Jin Shunkai
- 7Xu Haoyang ▲ 66' 6.3
- 14Xie Pengfei
- 16Yang Zexiang
- 20Yu Hanchao ▲ 78' 6.9
- 30Bao Yaxiong
- 32Fulangxisi Aidi
- 33Wang Haijian
- 34Liu Chengyu
- 41Zhou Zhengkai
- 43Yang Haoyu
Thống kê
05⚑6
⚑731
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm9
2Trúng đích4
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
6Phạt góc7
4Việt vị1
13Phạm lỗi13
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
341Chuyền bóng376
268Chuyền chính xác312
79%Chính xác chuyền83%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
45Trận đấu43
82Ghi được86
43Thủng lưới55
1.82Bàn thắng mỗi trận2
16Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai48