Zhejiang Professional F.C. vs Tianjin Teda
Tỷ số chung cuộc: Zhejiang Professional F.C. 2-0 Tianjin Teda tại Super League, 20 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zhejiang Professional F.C. thắng 5, hòa 0, Tianjin Teda thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 23
- Phong độ
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- LLDDW Tianjin Teda
- 45' Yago Cariello · A. Mitrita 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ Zhang Jiaqi ▼ Yago Cariello
- 67' ▲ Xie Weijun ▼ Wang Qiuming
- 67' ▲ Huang Jiahui ▼ Guo Hao
- 80' ▲ F. Andrijasevic ▼ Y. Wang
- 80' ▲ D. Owusu-Sekyere ▼ Cheng Jin
- 82' Liu Haofan
- 83' ▲ Yang Zihao ▼ Sun Ming-Him
- 83' ▲ J. Liu ▼ Ba Dun
- 89' ▲ Li Yongjia ▼ C. Salvador
- 90'+2 Li Yongjia
- 90' F. Andrijasevic · D. Owusu-Sekyere 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 33Zhao Bo 8.3
- 81A. Zhang 7.5
- 36L. Possignolo 7.2
- 5Liu Haofan 6.6
- 26Sun Guowen 6.3
- 10Li Tixiang 7.2
- 22Cheng Jin ▼ 80' 6.9
- 24Wang Shiqin 6.9
- 39Y. Wang ▼ 80' 7.2
- 20A. Mitrita ⇢ 7.3
- 27Yago Cariello ⚽ ▼ 65' 7.2
Dự bị 12
- 1Dong Chunyu
- 2Leung Nok-Hang
- 3Wang Yang
- 6Yao Junsheng
- 7Tao Qianglong
- 11F. Andrijasevic ⚽ ▲ 80' 7.7
- 13Ma Haoqi
- 14Wu Wei
- 28Yue Xin
- 29Zhang Jiaqi ▲ 65' 6.7
- 31D. Owusu-Sekyere ▲ 80' 7.0
- 32Huo Shenping
- 25Yan Bingliang 5.6
- 29Ba Dun ▼ 83' 7.0
- 4Yang Fan 6.3
- 37J. Ros 7.2
- 6Wang Xianjun 6.9
- 31Sun Ming-Him ▼ 83' 6.9
- 8Xadas 7.7
- 10C. Salvador ▼ 89' 7.2
- 36Guo Hao ▼ 67' 6.7
- 30Wang Qiuming ▼ 67' 7.3
- 9A. Quiles 6.5
Dự bị 12
- 1Li Yuefeng
- 3Wang Zhenghao
- 11Xie Weijun ▲ 67' 6.9
- 13Li Yongjia ▲ 89' 6.3
- 14Huang Jiahui ▲ 67' 6.7
- 16Yang Zihao ▲ 83' 6.7
- 19J. Liu ▲ 83' 6.3
- 23Qian Yumiao
- 24Chen Zhexuan
- 27S. Li
- 32Su Yuanjie
- 40Shi Yan
Thống kê
01⚑2
⚑710
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm11
4Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc7
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
6Cứu thua1
492Chuyền bóng444
438Chuyền chính xác380
89%Chính xác chuyền86%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
35Trận đấu33
66Ghi được43
61Thủng lưới44
1.89Bàn thắng mỗi trận1.3
7Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai22