Tianjin Teda
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Zhejiang Professional F.C.

Tianjin Teda vs Zhejiang Professional F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 2-0 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 5, hòa 0, Zhejiang Professional F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 8
Phong độ
LDDWW Tianjin Teda
LLDWL Zhejiang Professional F.C.
  1. 18' J. E. Kouassi Tong Lei
  2. HT0-0
  3. 46' Yang Fan Guo Hao
  4. 62' C. Salvador Sun Ming-Him
  5. 62' Xie Weijun Huang Jiahui
  6. 72' Tao Qianglong D. Owusu-Sekyere
  7. 78' Qianglong Tao
  8. 78' Su Yuanjie Yang Zihao
  9. 81' L. Possignolophản lưới 1-0
  10. 87' Bruno Xadas
  11. 89' Xadas11m 2-0
  12. 90'+6 Cheng Jin
  13. 90'+1 Wang Zhenghao
  14. 90' Yao Junsheng Leung Nok-Hang
  15. FT2-0

Đội hình

Tianjin Teda Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Genwei Yu
  1. 22Fang Jingqi 8.9
  2. 29Ba Dun 7.2
  3. 37J. Ros 6.9
  4. 6Wang Xianjun 6.9
  5. 16Yang Zihao ▼ 78' 6.5
  6. 14Huang Jiahui ▼ 62' 7.2
  7. 8Xadas 7.9
  8. 36Guo Hao ▼ 46' 6.6
  9. 30Wang Qiuming 7.3
  10. 31Sun Ming-Him ▼ 62' 6.7
  11. 9A. Quiles 7.7

Dự bị 10

  1. 10C. Salvador ▲ 62' 6.2
  2. 32Su Yuanjie ▲ 78' 6.7
  3. 4Yang Fan ▲ 46' 6.9
  4. 13Li Yongjia
  5. 11Xie Weijun ▲ 62' 6.7
  6. 1Li Yuefeng
  7. 25Yan Bingliang
  8. 19J. Liu
  9. 3Wang Zhenghao ▲ 90'
  10. 23Qian Yumiao
Zhejiang Professional F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raúl Caneda Perez
  1. 33Zhao Bo 6.3
  2. 2Leung Nok-Hang ▼ 90' 6.3
  3. 36L. Possignolo 6.5
  4. 5Liu Haofan 6.3
  5. 16Tong Lei ▼ 18' 6.3
  6. 10Li Tixiang 6.3
  7. 22Cheng Jin 6.3
  8. 24Wang Shiqin 6.6
  9. 31D. Owusu-Sekyere ▼ 72' 7.0
  10. 26Sun Guowen 7.2
  11. 39Y. Wang 7.0

Dự bị 11

  1. 14Wu Wei
  2. 28Yue Xin
  3. 17J. E. Kouassi ▲ 18' 7.2
  4. 6Yao Junsheng ▲ 90' 6.3
  5. 1Dong Chunyu
  6. 7Tao Qianglong ▲ 72' 6.9
  7. 8A. N'Doumbou
  8. 3Wang Yang
  9. 32Huo Shenping
  10. 18A. Abdusalam
  11. 13Ma Haoqi

Thống kê

003
410
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm14
3Trúng đích6
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
3Phạt góc4
0Việt vị3
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
6Cứu thua2
433Chuyền bóng424
363Chuyền chính xác360
84%Chính xác chuyền85%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 72 - 44 +28 66
2
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 67 - 35 +32 64
3
Chengdu Better City
30 60 - 28 +32 60
4
Bắc Kinh Quốc An
30 69 - 46 +23 57
5
Shandong Luneng
30 69 - 46 +23 53
6
Tianjin Teda
30 40 - 41 -1 44
7
Zhejiang Professional F.C.
30 60 - 51 +9 42
8
Yunnan Yukun
30 47 - 52 -5 42
9
Qingdao Youth Island
30 39 - 43 -4 40
10
Henan Jianye
30 52 - 48 +4 37
11
Dalian Zhixing
30 30 - 45 -15 36
12
Sichuan Jiuniu
30 35 - 59 -24 27
13
Wuhan Three Towns
30 34 - 62 -28 25
14
Qingdao Jonoon
30 35 - 48 -13 25
15
Meizhou Kejia
30 36 - 71 -35 21
16
Changchun Yatai
30 26 - 52 -26 19
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One

So sánh

33Trận đấu35
43Ghi được66
44Thủng lưới61
1.3Bàn thắng mỗi trận1.89
9Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu