Qingdao Jonoon vs Chengdu Better City
Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 0-1 Chengdu Better City tại Super League, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 1, hòa 2, Chengdu Better City thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 6
- Sân vận động
- Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
- Phong độ
- LLLLL Qingdao Jonoon
- LWLWD Chengdu Better City
- 28' Liu Jiashen
- 30' 0-1 P. Delgado
- 31' Mincheng Yuan
- 39' ▲ Sha Yibo ▼ Liu Jiashen
- HT0-1
- 53' Wellington Silva
- 56' ▲ Che Shiwei ▼ Wellington Silva
- 60' ▲ Yan Dinghao ▼ Wei Shihao
- 66' Yibo Sha
- 69' ▲ Li Moyu ▼ Yang Ming-Yang
- 70' ▲ Romulo ▼ P. Delgado
- 75' ▲ Zheng Long ▼ Jin Yonghao
- 75' ▲ Hu Jinghang ▼ Chen Chunxin
- 76' ▲ N. Radmanovac ▼
- 86' ▲ Y. Li ▼ Yang Shuai
- 90'+8 Dianzuo Liu
- FT0-1
Đội hình
- 28Mu Pengfei 6.3
- 12Chen Chunxin ▼ 75' 7.2
- 3Liu Junshuai 7.3
- 33Liu Jiashen ▼ 39' 6.7
- 4Jin Yangyang 6.3
- 23Song Long 6.7
- 34Jin Yonghao ▼ 75' 7.2
- 7E. Saric 6.9
- 8Lin Chuangyi 6.3
- 11Wellington Silva ▼ 56' 6.5
- 10Feng Boyuan 6.6
Dự bị 12
- 1Liu Jun
- 22Han Rongze
- 16Li Hailong
- 26N. Radmanovac ▲ 76' 6.6
- 5Sha Yibo ▲ 39'
- 31Luo Senwen
- 30Che Shiwei ▲ 56' 6.7
- 18Wang Zihao
- 2Xiao Kun
- 27Zheng Long ▲ 75' 7.0
- 24Hu Jinghang ▲ 75' 6.9
- 38Huang Yinghao
- 32Liu Dianzuo 7.3
- 2H. Hu 7.3
- 5T. Letschert 8.9
- 26Yuan Mincheng 7.3
- 28Yang Shuai ▼ 86' 7.3
- 11Y. Gurfinkel 6.9
- 4P. Delgado ⚽ ▼ 70' 7.3
- 8T. Chow 7.5
- 16Yang Ming-Yang ▼ 69' 7.0
- 7Wei Shihao ▼ 60' 6.7
- 9Felipe Silva 7.6
Dự bị 12
- 1Jian Tao
- 17Wang Dongsheng
- 20Tang Miao
- 3Tang Xin
- 22Y. Li ▲ 86' 6.6
- 39Gan Chao
- 15Yan Dinghao ▲ 60' 6.3
- 23Liao Lisheng
- 25Muzepper Murahmetjan
- 48Li Moyu ▲ 69' 6.6
- 29M. Iminqari
- 10Romulo ▲ 70' 7.0
Thống kê
03⚑1
⚑220
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm14
3Trúng đích5
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
1Phạt góc2
1Việt vị0
21Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
303Chuyền bóng503
208Chuyền chính xác398
69%Chính xác chuyền79%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
33Trận đấu45
38Ghi được82
51Thủng lưới43
1.15Bàn thắng mỗi trận1.82
5Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn25
21Hiệp hai41