Qingdao Jonoon
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Chengdu Better City

Qingdao Jonoon vs Chengdu Better City

Tỷ số chung cuộc: Qingdao Jonoon 1-2 Chengdu Better City tại FA Cup, 23 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Qingdao Jonoon thắng 1, hòa 2, Chengdu Better City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Qingdao Youth Football Stadium, Qingdao
Phong độ
LLLLL Qingdao Jonoon
LWLWD Chengdu Better City
  1. 16' Che Shiwei E. Sarić
  2. 30' Luo Senwen
  3. 38' P. Delgado
  4. 45'+5 T. Letschert
  5. 45'+10 P. Delgado
  6. HT0-0
  7. 46' Liu Jiashen Liu Junshuai
  8. 46' Xiao Kun Jin Yonghao
  9. 46' Felipe Liao Rongxiang
  10. 46' Yang Mingyang Yan Dinghao
  11. 51' 0-1 Wei Shihao · Y. Gurfinkel
  12. 57' Gan Chao Wang Dongsheng
  13. 61' Zhang Chi Sun Zheng'ao
  14. 72' 0-2 Wei Shihao · Y. Gurfinkel
  15. 77' Mirahmetjan Muzepper T. Chow
  16. 80' Li Yang Yang Shuai
  17. 85' D. Lamkel Zé 1-2
  18. 86' Jia Feifan Mewlan Mijit
  19. 90'+8 Jia Feifan
  20. FT1-2

Đội hình

Qingdao Jonoon HLV: Xiaopeng Li
  1. 22Han Rongze
  2. 34Jin Yonghao ▼ 46'
  3. 23Song Long
  4. 3Liu Junshuai ▼ 46'
  5. 14Sun Zheng'ao ▼ 61'
  6. 26N. Radmanovac
  7. 17Mewlan Mijit ▼ 86'
  8. 31Luo Senwen
  9. 60D. Lamkel Zé
  10. 7E. Sarić ▼ 16'
  11. 11Wellington Silva

Dự bị 12

  1. 25Jia Feifan ▲ 86'
  2. 13Zhang Chi ▲ 61'
  3. 33Liu Jiashen ▲ 46'
  4. 2Xiao Kun ▲ 46'
  5. 30Che Shiwei ▲ 16'
  6. 27Zheng Long
  7. 38Wong Ho Chun Anson
  8. 12Chen Chunxin
  9. 5Sha Yibo
  10. 28Mu Pengfei
  11. 8Lin Chuangyi
  12. 1Liu Jun
Chengdu Better City HLV: Jung-Won Seo
  1. 32Liu Dianzuo
  2. 26Yuan Mincheng
  3. 15Yan Dinghao ▼ 46'
  4. 28Yang Shuai ▼ 80'
  5. 11Y. Gurfinkel
  6. 17Wang Dongsheng ▼ 57'
  7. 5T. Letschert
  8. 8T. Chow ▼ 77'
  9. 7Wei Shihao
  10. 58Liao Rongxiang ▼ 46'
  11. 4De Erjiaduo

Dự bị 12

  1. 22Li Yang ▲ 80'
  2. 25Mirahmetjan Muzepper ▲ 77'
  3. 39Gan Chao ▲ 57'
  4. 9Felipe ▲ 46'
  5. 16Yang Mingyang ▲ 46'
  6. 49Xu Hong
  7. 14Ran Weifeng
  8. 19Dong Yanfeng
  9. 3Tang Xin
  10. 10Rômulo
  11. 48Li Moyu
  12. 18Han Pengfei

Thống kê

11
21

So sánh

33Trận đấu45
38Ghi được82
51Thủng lưới43
1.15Bàn thắng mỗi trận1.82
5Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn25
21Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu