SHANGHAI SIPG vs Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 1-1 Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa tại Super League, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 4, hòa 2, Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 5
- Phong độ
- WWWDW SHANGHAI SIPG
- LWLLW Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
- 5' Liu Ruofan 1-0
- 34' André Luis
- HT1-0
- 62' ▲ Gao Tianyi ▼ Yang Haoyu
- 63' ▲ X. Li ▼ Liu Ruofan
- 69' Shuai Li
- 77' ▲ Li Shenglong ▼ Gabrielzinho
- 78' Li Ke
- 81' ▲ Yu Hanchao ▼ L. Ke
- 82' 1-1 Yu Hanchao · Chan Shinichi
- 85' ▲ Wang Shenchao ▼ Ming Tian
- 85' ▲ Zhang Linpeng ▼ Gustavo
- 85' ▲ Xu Haoyang ▼ Chan Shinichi
- 90'+7 Junling Yan
- 90'+2 Zhen Wei
- 90'+2 Shuai Li
- 90'+2 Shuai Li
- FT1-1
Đội hình
- 1Yan Junling 6.9
- 15Ming Tian ▼ 85' 6.9
- 40Yusup Umidjan 7.2
- 13Wei Zhen 8.0
- 32Li Shuai 6.3
- 22Matheus Jussa 7.3
- 26Liu Ruofan ⚽ ▼ 63' 8.3
- 10Mateus Vital 7.3
- 45Leonardo 6.7
- 30Gabrielzinho ▼ 77' 6.2
- 9Gustavo ▼ 85' 6.5
Dự bị 12
- 49X. Li ▲ 63' 6.6
- 2Li Ang
- 4Wang Shenchao ▲ 85' 6.7
- 5Zhang Linpeng ▲ 85' 6.7
- 6Xu Xin
- 11Lu Wenjun
- 12Chen Wei
- 14Li Shenglong ▲ 77' 6.7
- 17Shen Zigui
- 27Feng Jing
- 36Haliq Ablahan
- 47Kuai Jiwen
- 30Bao Yaxiong 6.9
- 13W. Manafa 7.2
- 4Jiang Shenglong 7.2
- 5Zhu Chenjie 6.9
- 27Chan Shinichi ⇢ ▼ 85' 7.5
- 43Yang Haoyu ▼ 62' 6.9
- 23L. Ke ▼ 81' 6.2
- 15Wu Xi 6.9
- 10J. Teixeira 7.3
- 9Andre Luis 6.9
- 11Saulo Mineiro 6.9
Dự bị 12
- 41Zhou Zhengkai
- 1Xue Qinghao
- 2Wang Shilong
- 3Jin Shunkai
- 7Xu Haoyang ▲ 85' 6.7
- 14Xie Pengfei
- 16Yang Zexiang
- 17Gao Tianyi ▲ 62' 7.0
- 20Yu Hanchao ⚽ ▲ 81' 7.5
- 32Fulangxisi Aidi
- 33Wang Haijian
- 34Liu Chengyu
Thống kê
14⚑8
⚑1020
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm15
2Trúng đích3
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
8Phạt góc10
2Việt vị4
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
325Chuyền bóng359
261Chuyền chính xác286
80%Chính xác chuyền80%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
43Trận đấu43
86Ghi được86
65Thủng lưới55
2Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai48