Bắc Kinh Quốc An vs Zhejiang Professional F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bắc Kinh Quốc An 2-0 Zhejiang Professional F.C. tại Super League, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bắc Kinh Quốc An thắng 5, hòa 2, Zhejiang Professional F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 5
- Sân vận động
- Workers' Stadium, Beijing
- Phong độ
- WDDWD Bắc Kinh Quốc An
- LLDWL Zhejiang Professional F.C.
- 21' F. Abreu 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Leung Nok-Hang ▼ Tong Lei
- 56' Leung Nok-Hangphản lưới 2-0
- 59' Wang Yudong
- 61' ▲ F. Andrijasevic ▼ D. Owusu-Sekyere
- 67' Yuning Zhang
- 70' ▲ Lin Liangming ▼ Li Lei
- 70' ▲ Yang Liyu ▼ Cao Yongjing
- 70' ▲ Wang Ziming ▼ Zhang Yuning
- 79' ▲ Fan Shuangjie ▼ M. Ngadeu
- 80' ▲ Huo Shenping ▼ Zhao Bo
- 85' ▲ Chi Zhongguo ▼ Serginho
- FT2-0
Đội hình
- 1Han Jiaqi 7.2
- 15U. Spajic 7.6
- 5M. Ngadeu ▼ 79' 7.6
- 2Wu Shaocong 7.3
- 4Li Lei ▼ 70' 6.7
- 37Cao Yongjing ▼ 70' 6.6
- 23Dawhan 7.2
- 8Guga 7.9
- 7Serginho ▼ 85' 7.6
- 29F. Abreu ⚽ 8.6
- 9Zhang Yuning ▼ 70' 7.0
Dự bị 12
- 6Chi Zhongguo ▲ 85' 6.6
- 11Lin Liangming ▲ 70' 6.9
- 16Feng Boxuan
- 17Yang Liyu ▲ 70' 7.2
- 18Fang Hao
- 19N. Muhmet
- 20Wang Ziming ▲ 70' 7.3
- 26Bai Yang
- 27Wang Gang
- 28Li Ruiyue
- 30Fan Shuangjie ▲ 79' 6.6
- 34Hou Sen
- 33Zhao Bo ▼ 80' 7.5
- 5Liu Haofan 7.0
- 36L. Possignolo 7.3
- 24Wang Shiqin 6.7
- 16Tong Lei ▼ 46' 6.9
- 10Li Tixiang 6.6
- 22Cheng Jin 6.3
- 26Sun Guowen 7.3
- 31D. Owusu-Sekyere ▼ 61' 6.7
- 39Y. Wang 6.9
- 9A. Boupendza 6.2
Dự bị 12
- 1Dong Chunyu
- 2Leung Nok-Hang ▲ 46' 6.3
- 4Sun Zheng'ao
- 6Yao Junsheng
- 7Tao Qianglong
- 8A. N'Doumbou
- 11F. Andrijasevic ▲ 61' 6.3
- 17J. E. Kouassi
- 18A. Abdusalam
- 21Bao Shengxin
- 28Yue Xin
- 32Huo Shenping ▲ 80' 8.0
Thống kê
01⚑10
⚑810
59%Kiểm soát bóng41%
26Dứt điểm8
11Trúng đích2
12Chệch đích3
21Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
10Phạt góc8
1Việt vị8
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua9
498Chuyền bóng337
416Chuyền chính xác246
84%Chính xác chuyền73%
3.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 44 | +28 | 66 | |
| 2 | 30 | 67 - 35 | +32 | 64 | |
| 3 | 30 | 60 - 28 | +32 | 60 | |
| 4 | 30 | 69 - 46 | +23 | 57 | |
| 5 | 30 | 69 - 46 | +23 | 53 | |
| 6 | 30 | 40 - 41 | -1 | 44 | |
| 7 | 30 | 60 - 51 | +9 | 42 | |
| 8 | 30 | 47 - 52 | -5 | 42 | |
| 9 | 30 | 39 - 43 | -4 | 40 | |
| 10 | 30 | 52 - 48 | +4 | 37 | |
| 11 | 30 | 30 - 45 | -15 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 13 | 30 | 34 - 62 | -28 | 25 | |
| 14 | 30 | 35 - 48 | -13 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 71 | -35 | 21 | |
| 16 | 30 | 26 - 52 | -26 | 19 |
AFC Champions League (League phase: ) AFC Champions League (Qualification: ) AFC Champions League 2 League One
So sánh
41Trận đấu35
97Ghi được66
61Thủng lưới61
2.37Bàn thắng mỗi trận1.89
12Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn26
54Hiệp hai35