Tianjin Teda vs Wuhan Three Towns
Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 1-0 Wuhan Three Towns tại Super League, 16 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 3, hòa 2, Wuhan Three Towns thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 23
- Phong độ
- LLDDW Tianjin Teda
- DLDWD Wuhan Three Towns
- 44' Zhenghao Wang
- HT0-0
- 46' ▲ Bruno Xadas ▼ Guo Hao
- 55' ▲ Huang Jiahui ▼ Wang Qiuming
- 61' ▲ Su Yuanjie ▼ Wang Zhenghao
- 61' ▲ Qian Yumiao ▼ Yang Zihao
- 84' ▲ Zhang Hui ▼ Liu Ruofan
- 86' Romario Baldé
- 88' ▲ Gao Huaze ▼ M. Škorić
- 90'+4 Andrea Compagno
- 90'+9 Yusup Umidjan
- 90'+5 A. Compagno11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 22Fang Jingqi 8.5
- 3Wang Zhenghao ▼ 61' 6.2
- 6Han Pengfei 6.9
- 31Diogo Silva 7.3
- 16Yang Zihao ▼ 61' 6.9
- 21M. Škorić ▼ 88' 6.6
- 29Ba Dun 6.2
- 36Guo Hao ▼ 46' 6.7
- 30Wang Qiuming ▼ 55' 6.7
- 7A. Ademi 7.3
- 9A. Compagno ⚽ 8.2
Dự bị 12
- 8Bruno Xadas ▲ 46' 7.5
- 14Huang Jiahui ▲ 55' 6.9
- 32Su Yuanjie ▲ 61' 6.9
- 23Qian Yumiao ▲ 61' 6.9
- 18Gao Huaze ▲ 88' 6.5
- 1Li Yuefeng
- 25Yan Bingliang
- 17Sun Xuelong
- 40Shi Yan
- 5Yu Yang
- 4Wang Xianjun
- 19Liu Junxian
- 32Liu Dianzuo 7.2
- 25Deng Hanwen 7.2
- 40Yusup Umidjan 6.2
- 18Liu Yiming 6.0
- 28Denny Wang Yi 7.0
- 8Liu Ruofan ▼ 84' 7.3
- 12Zhang Xiaobin 6.9
- 37Darlan 7.3
- 11Romário Baldé 8.2
- 14Joca 7.2
- 7Tao Qianglong 6.9
Dự bị 11
- 16Zhang Hui ▲ 84' 6.7
- 38Chen Xing
- 35Abdurahman Abdukiram
- 31Guo Jiayu
- 30Liu Yiheng
- 29Zhang Zhenyang
- 43Zhang Tao
- 20Asqer Afrden
- 42Min Zixi
- 6Ablahan Haliq
- 19Liu Yue
Thống kê
01⚑3
⚑720
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm13
5Trúng đích6
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
3Phạt góc7
0Việt vị3
18Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
392Chuyền bóng388
332Chuyền chính xác321
85%Chính xác chuyền83%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 96 - 30 | +66 | 78 | |
| 2 | 30 | 73 - 20 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 65 - 31 | +34 | 59 | |
| 4 | 30 | 65 - 35 | +30 | 56 | |
| 5 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 6 | 30 | 44 - 47 | -3 | 42 | |
| 7 | 30 | 55 - 60 | -5 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 39 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 46 - 58 | -12 | 32 | |
| 10 | 30 | 41 - 58 | -17 | 32 | |
| 11 | 30 | 31 - 44 | -13 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 55 | -27 | 29 | |
| 13 | 30 | 33 - 57 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 55 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 55 | -26 | 27 | |
| 16 | 30 | 32 - 66 | -34 | 22 |
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
49Ghi được34
54Thủng lưới48
1.48Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai20