Tianjin Teda
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wuhan Three Towns

Tianjin Teda vs Wuhan Three Towns

Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 1-1 Wuhan Three Towns tại Super League, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 3, hòa 2, Wuhan Three Towns thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 11
Sân vận động
Tianjin Olympic Center Stadium, Tianjin
Phong độ
LLDDW Tianjin Teda
DLDWD Wuhan Three Towns
  1. 5' 0-1 Ademilson
  2. 14' Wang Qiuming 1-1
  3. 43' Yiming Liu
  4. HT1-1
  5. 46' Chang Feiya Su Yuanjie
  6. 46' Ren Hang Gao Zhunyi
  7. 56' Davidson Wei Shihao
  8. 58' Qiuming Wang
  9. 58' Chang Feiya
  10. 59' Davidson
  11. 62' Dinghao Yan
  12. 65' Luo Senwen Yan Dinghao
  13. 67' Xie Weijun Farley Rosa
  14. 73' Wallace
  15. 76' Hanwen Deng
  16. 78' Xie Weijun
  17. 81' Gao Huaze Wang Qiuming
  18. 81' Guo Hao Fran Mérida
  19. 84' Tao Qianglong Ademilson
  20. 85' Zhang Hui Xie Pengfei
  21. 87' Shi Yan R. Berić
  22. FT1-1

Đội hình

Tianjin Teda Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Yu Genwei
  1. 26Xu Jiamin 6.7
  2. 15Ming Tian 6.9
  3. 6Han Pengfei 6.9
  4. 2David Andújar 6.5
  5. 32Su Yuanjie ▼ 46' 6.5
  6. 10Farley Rosa ▼ 67' 7.2
  7. 31Tian Yinong 7.3
  8. 38Fran Mérida ▼ 81' 7.9
  9. 30Wang Qiuming ▼ 81' 7.9
  10. 29Ba Dun 6.7
  11. 9R. Berić ▼ 87' 6.2

Dự bị 12

  1. 19Chang Feiya ▲ 46' 6.9
  2. 11Xie Weijun ▲ 67' 6.3
  3. 18Gao Huaze ▲ 81' 6.2
  4. 36Guo Hao ▲ 81' 6.3
  5. 40Shi Yan ▲ 87' 6.7
  6. 8Zhao Yingjie
  7. 5Yu Yang
  8. 20Wang Jianan
  9. 22Fang Jingqi
  10. 24Piao Taoyu
  11. 7Leng Jixuan
  12. 4Yang Fan
Wuhan Three Towns Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pedro Morilla
  1. 22Liu Dianzuo 6.9
  2. 25Deng Hanwen 6.6
  3. 18Liu Yiming 7.0
  4. 3Wallace 7.5
  5. 20Gao Zhunyi ▼ 46' 6.7
  6. 12Zhang Xiaobin 6.3
  7. 30Xie Pengfei ▼ 85' 6.6
  8. 8Yan Dinghao ▼ 65' 6.5
  9. 10N. Stanciu 6.6
  10. 4Wei Shihao ▼ 56' 5.6
  11. 7Ademilson ▼ 84' 7.5

Dự bị 12

  1. 23Ren Hang ▲ 46' 6.3
  2. 11Davidson ▲ 56' 6.6
  3. 6Luo Senwen ▲ 65' 6.2
  4. 29Tao Qianglong ▲ 84' 6.3
  5. 40Zhang Hui ▲ 85' 6.3
  6. 14Luo Jing
  7. 42Tian Chenglong
  8. 1Wu Fei
  9. 31Guo Jiayu
  10. 16Yang Kuo
  11. 2Li Yang
  12. 19Zhang Wentao

Thống kê

036
550
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
6Phạt góc5
2Việt vị3
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
2Cứu thua3
397Chuyền bóng394
317Chuyền chính xác311
80%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SHANGHAI SIPG
30 61 - 30 +31 63
2
Shandong Luneng
30 59 - 25 +34 58
3
Zhejiang Professional F.C.
30 57 - 34 +23 55
4
Chengdu Better City
30 51 - 32 +19 53
5
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
30 34 - 31 +3 52
6
Bắc Kinh Quốc An
30 53 - 35 +18 51
7
Wuhan Three Towns
30 51 - 35 +16 51
8
Tianjin Teda
30 40 - 29 +11 48
9
Changchun Yatai
30 44 - 48 -4 39
10
Henan Jianye
30 38 - 40 -2 36
11
Meizhou Kejia
30 42 - 54 -12 34
12
Shijiazhuang Y. J.
30 29 - 60 -31 31
13
Qingdao Jonoon
30 34 - 45 -11 28
14
Nantong Zhiyun
30 26 - 42 -16 22
15
Dalian Aerbin
30 25 - 47 -22 20
16
Shenzhen Ruby FC
30 22 - 79 -57 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu39
42Ghi được66
31Thủng lưới49
1.27Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu