Wuhan Zall
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Tianjin Teda

Wuhan Zall vs Tianjin Teda

Tỷ số chung cuộc: Wuhan Zall 0-3 Tianjin Teda tại Super League, 14 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wuhan Zall thắng 1, hòa 3, Tianjin Teda thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super League · Vòng 31
Sân vận động
Dongxihu Sports Centre, Wuhan
Trọng tài
Fu Ming
Phong độ
LLWLL Wuhan Zall
LLDDW Tianjin Teda
  1. 10' 0-1 Shi Yan · Zhao Yingjie
  2. 31' 0-2 Xie Weijun · Zhao Yingjie
  3. 44' Shi Yan
  4. HT0-2
  5. 46' Yang Zihao Shi Yan
  6. 62' Pei Chengjie Liu Baochuan
  7. 66' R. Berič Xie Weijun
  8. 66' Sun Xuelong Wang Qiuming
  9. 70' Chen Zhen Wen Da
  10. 76' 0-3 Qian Yumiao · Yang Zihao
  11. 80' Eder Farley Rosa
  12. 80' Zhou Tong Su Yuanjie
  13. 84' Wang Fuxiang Pi Ziyang
  14. 84' Liu Junxian Luo Zhixiang
  15. 86' Nihmat Nihat
  16. FT0-3

Đội hình

Wuhan Zall Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Li Jinyu
  1. 23Gao Xiang 8.9
  2. 5Bruno Viana 6.9
  3. 39Nihmat Nihat 7.2
  4. 42Li Da 7.2
  5. 31Cao Xiaoyi 6.9
  6. 36Huang Xuheng 6.3
  7. 40Pi Ziyang ▼ 84' 6.2
  8. 66Liu Baochuan ▼ 62' 6.7
  9. 10F. Brown Forbes 6.3
  10. 29Wen Da ▼ 70' 6.3
  11. 70Luo Zhixiang ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 50Pei Chengjie ▲ 62' 6.3
  2. 56Chen Zhen ▲ 70' 6.3
  3. 68Wang Fuxiang ▲ 84' 6.5
  4. 37Liu Junxian ▲ 84' 6.5
  5. 63Tang Jin
  6. 35Ren Kangkang
  7. 61Zhang Mingkai
Tianjin Teda Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Yu Genwei
  1. 26Xu Jiamin 7.3
  2. 23Qian Yumiao 8.0
  3. 2David Andújar 8.3
  4. 4Yang Fan 7.5
  5. 38Fran Mérida 8.3
  6. 8Zhao Yingjie ⇢2 8.5
  7. 18Farley Rosa ▼ 80' 6.6
  8. 30Wang Qiuming ▼ 66' 7.5
  9. 32Su Yuanjie ▼ 80' 7.0
  10. 40Shi Yan ▼ 46' 7.3
  11. 11Xie Weijun ▼ 66' 7.5

Dự bị 12

  1. 16Yang Zihao ▲ 46' 7.9
  2. 9R. Berič ▲ 66' 6.9
  3. 37Sun Xuelong ▲ 66' 6.6
  4. 10Eder ▲ 80' 6.7
  5. 7Zhou Tong ▲ 80' 6.6
  6. 33Song Yue
  7. 6Gao Jiarun
  8. 31Tian Yinong
  9. 22Fang Jingqi
  10. 17Zhou Zheng
  11. 3Wang Zhenghao
  12. 20Wang Jia'nan

Thống kê

014
1110
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm23
3Trúng đích14
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm18
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
4Phạt góc11
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
11Cứu thua3
482Chuyền bóng532
387Chuyền chính xác452
80%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wuhan Three Towns
34 91 - 28 +63 78
2
Shandong Luneng
34 87 - 29 +58 78
3
Zhejiang Professional F.C.
34 64 - 28 +36 65
4
SHANGHAI SIPG
34 55 - 25 +30 65
5
Chengdu Better City
34 49 - 28 +21 65
6
Henan Jianye
34 60 - 32 +28 59
7
Bắc Kinh Quốc An
34 57 - 49 +8 58
8
Tianjin Teda
34 45 - 42 +3 49
9
Meizhou Kejia
34 43 - 41 +2 49
10
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
34 42 - 34 +8 47
11
Dalian Aerbin
34 49 - 53 -4 45
12
Shijiazhuang Y. J.
34 47 - 51 -4 44
13
Changchun Yatai
34 49 - 50 -1 44
14
Shenzhen Ruby FC
34 29 - 74 -45 30
15
Guangzhou R&F
34 32 - 62 -30 23
16
Wuhan Zall
34 34 - 71 -37 19
17
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
34 24 - 63 -39 17
18
Hà Bắc Hoa Hạ Hạnh Phúc
34 18 - 115 -97 -3
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu35
36Ghi được49
73Thủng lưới42
1.03Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu