Tianjin Teda vs Wuhan Zall
Tỷ số chung cuộc: Tianjin Teda 2-1 Wuhan Zall tại Super League, 17 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tianjin Teda thắng 4, hòa 3, Wuhan Zall thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 5
- Trọng tài
- Wang Jing
- Phong độ
- LLDDW Tianjin Teda
- LLWLL Wuhan Zall
- 11' Stephane M'Bia
- 18' Qian Yumiao
- 44' Yang Zihao · Qian Yumiao 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Ye Chongqiu ▼ Liao Junjian
- 46' ▲ Fang Hao ▼ Li Xingqi
- 46' ▲ Huang Zichang ▼ Y. Arquin
- 46' ▲ Luo Yi ▼ Liu Yun
- 49' 1-1 Zhao Honglüe
- 59' ▲ J. Iloki ▼ Zhou Tong
- 59' ▲ Tan Wangsong ▼ Yang Zihao
- 67' Yingjie Zhao
- 69' J. Iloki11m 2-1
- 75' Hao Fang
- 78' ▲ Xie Weijun ▼ Ba Dun
- 84' ▲ Dong Xuesheng ▼ Tian Yinong
- 89' ▲ Piao Taoyu ▼ Su Yuanjie
- FT2-1
Đội hình
- 27Teng Shangkun 6.2
- 44T. Kádár 7.0
- 8Zhao Yingjie 7.7
- 3Li Songyi 6.9
- 37Yang Zihao ⚽ ▼ 59' 7.2
- 7Zhou Tong ▼ 59' 6.7
- 29Ba Dun ▼ 78' 6.5
- 31Chen Kerui 6.5
- 6Gao Jiarun 6.6
- 23Qian Yumiao ⇢ 6.7
- 32Su Yuanjie ▼ 89' 6.5
Dự bị 12
- 17J. Iloki ⚽ ▲ 59' 7.5
- 28Tan Wangsong ▲ 59' 6.7
- 11Xie Weijun ▲ 78' 6.6
- 24Piao Taoyu ▲ 89' 6.3
- 19Bai Yuefeng
- 22Fang Jingqi
- 2Wang Zhenghao
- 13Zhou Qiming
- 30Fan Xuyang
- 5Qiu Tianyi
- 15Yang Wanshun
- 16Li Xiang
- 1Wang Zhifeng 6.3
- 30Daniel Carriço 6.9
- 22Liao Junjian ▼ 46' 7.3
- 29Li Xingqi ▼ 46' 6.7
- 25S. M'Bia 3.0
- 3Zhao Honglüe ⚽ 7.9
- 20Li Hang 7.2
- 5Tian Yinong ▼ 84' 6.3
- 26Liu Yun ▼ 46' 6.9
- 39Y. Arquin ▼ 46' 6.3
- 17J. Kouassi 7.2
Dự bị 12
- 33Ye Chongqiu ▲ 46' 6.3
- 18Fang Hao ▲ 46' 6.7
- 11Huang Zichang ▲ 46' 7.2
- 7Luo Yi ▲ 46' 6.5
- 13Dong Xuesheng ▲ 84' 6.3
- 35Guo Jiawei
- 12Liu Shangkun
- 21Li Yang
- 23Gao Xiang
- 19Keweser Xamixidin
- 45Lin Guoyu
- 36Song Defu
Thống kê
01⚑2
⚑201
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm8
5Trúng đích1
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
2Phạt góc2
0Việt vị3
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
409Chuyền bóng546
341Chuyền chính xác483
83%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 30 - 10 | +20 | 33 | |
| 2 | 22 | 42 - 14 | +28 | 45 | |
| 3 | 22 | 47 - 17 | +30 | 44 | |
| 4 | 22 | 31 - 20 | +11 | 39 | |
| 5 | 22 | 26 - 28 | -2 | 33 | |
| 5 | 14 | 13 - 14 | -1 | 18 | |
| 5 | 14 | 21 - 17 | +4 | 22 | |
| 6 | 14 | 16 - 28 | -12 | 11 | |
| 6 | 22 | 33 - 29 | +4 | 32 | |
| 6 | 22 | 23 - 30 | -7 | 20 | |
| 7 | 22 | 32 - 31 | +1 | 29 | |
| 7 | 14 | 13 - 23 | -10 | 10 | |
| 7 | 14 | 11 - 29 | -18 | 9 | |
| 8 | 14 | 12 - 29 | -17 | 7 | |
| 8 | 22 | 15 - 28 | -13 | 25 | |
| 8 | 14 | 6 - 34 | -28 | 7 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Relegation Round
So sánh
24Trận đấu26
21Ghi được34
37Thủng lưới33
0.88Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai20