SHANGHAI SIPG vs Shijiazhuang Y. J.
Tỷ số chung cuộc: SHANGHAI SIPG 4-1 Shijiazhuang Y. J. tại Super League, 19 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SHANGHAI SIPG thắng 8, hòa 2, Shijiazhuang Y. J. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League · Vòng 23
- Sân vận động
- Shanghai Stadium, Shanghai
- Trọng tài
- Zhenlu Shi, China
- Phong độ
- WWWDW SHANGHAI SIPG
- DLDLL Shijiazhuang Y. J.
- 10' Fu Huan · Yu Hai 1-0
- 21' 1-1 Matheus Nascimento · Rúben Micael
- 26' Chunyu Li
- 44' Hai Yu
- 45' Tixiang Li
- HT1-1
- 54' D. Conca · Elkeson 2-1
- 57' ▲ Lin Chuangyi ▼ D. Conca
- 65' Yong-Hyung Cho
- 66' ▲ Li Kai ▼ Huang Shibo
- 66' Elkeson11m 3-1
- 69' Shaoshun Feng
- 75' Wu Lei · Elkeson 4-1
- 78' ▲ J. Mendy ▼ Rúben Micael
- 81' ▲ He Guan ▼ Shi Ke
- 84' ▲ Zhang Wei ▼ Sun Xiang
- 89' Wei Zhang
- FT4-1
Đội hình
- 1Yan Junling 6.4
- 32Sun Xiang ▼ 84' 7.2
- 27Shi Ke ▼ 81' 6.5
- 4Wang Shenchao 7.3
- 23Fu Huan ⚽ 8.4
- 21Yu Hai
- 10D. Conca ⚽ ▼ 57' 6.9
- 7Wu Lei
- 11Lü Wenjun 6.9
- 6Cai Huikang 6.8
- 9Elkeson ⚽ ⇢2 9.0
Dự bị 7
- 15Lin Chuangyi ▲ 57' 6.6
- 28He Guan ▲ 81' 6.4
- 2Zhang Wei ▲ 84' 6.5
- 5Wang Jiajie
- 12Li Haowen
- 22Sun Le
- 26Hu Jinghang
- 22Guan Zhen 6.1
- 14Yong-Hyung Cho 5.9
- 25Mi Haolun 5.8
- 4Li Chao 6.0
- 13Feng Shaoshun 6.0
- 6Li Chunyu
- 10Rúben Micael ⇢ ▼ 78' 6.5
- 35Li Tixiang
- 11Huang Shibo ▼ 66' 6.2
- 33Matheus Nascimento ⚽ 7.2
- 30Diego Maurício 5.9
Dự bị 7
- 20Li Kai ▲ 66'
- 16J. Mendy ▲ 78' 6.5
- 3Liu Junpeng
- 5Jiang Jihong
- 12Shao Puliang
- 21Gao Zengxiang
- 23Hu Wei
Thống kê
02⚑3
⚑640
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm3
6Trúng đích1
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
3Phạt góc6
2Việt vị1
10Phạm lỗi32
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
315Chuyền bóng381
247Chuyền chính xác306
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 19 | +43 | 64 | |
| 2 | 30 | 53 - 33 | +20 | 57 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 52 | |
| 4 | 30 | 46 - 31 | +15 | 48 | |
| 5 | 30 | 34 - 26 | +8 | 43 | |
| 6 | 30 | 47 - 50 | -3 | 40 | |
| 7 | 30 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 8 | 30 | 39 - 41 | -2 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 50 | -7 | 37 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 38 - 50 | -12 | 36 | |
| 12 | 30 | 30 - 44 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 26 - 44 | -18 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 45 | -7 | 34 | |
| 15 | 30 | 28 - 37 | -9 | 32 | |
| 16 | 30 | 28 - 53 | -25 | 30 |
So sánh
41Trận đấu30
71Ghi được28
47Thủng lưới53
1.73Bàn thắng mỗi trận0.93
13Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn14
41Hiệp hai14