Huachipato vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: Huachipato 2-2 Coquimbo Unido tại Primera División, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Huachipato thắng 4, hòa 3, Coquimbo Unido thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio CAP, Talcahuano
- Phong độ
- LLLLD Huachipato
- DDLWL Coquimbo Unido
- 9' P. Magnín 1-0
- 17' Sebastian Cardozo
- 28' 1-1 R. Holgado · L. Cabral
- 42' F. Loyola · N. Ramírez 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ J. Brea ▼ M. Rodríguez
- 46' ▲ M. Palavecino ▼ B. Chandía
- 55' Luciano Cabral
- 58' 2-2 R. Holgado11m
- 71' ▲ A. Castillo ▼ J. Gutiérrez
- 79' ▲ R. Malanca ▼ B. Gazzolo
- 80' ▲ J. Parraguez ▼ R. Farfán
- 84' ▲ C. Torres ▼ J. Martínez
- 88' ▲ N. Rivera ▼ R. Holgado
- 90'+7 Juan Cornejo
- FT2-2
Đội hình
- 25G. Castellón 7.2
- 18J. Gutiérrez ▼ 71' 6.6
- 4B. Gazzolo ▼ 79' 6.6
- 5N. Ramírez ⇢ 7.0
- 35F. Loyola ⚽ 7.9
- 6C. Sepúlveda 7.9
- 7J. Altamirano 6.5
- 20J. Martínez ▼ 84' 6.6
- 8G. Montes 6.7
- 11P. Magnín ⚽ 7.0
- 15M. Rodríguez ▼ 46' 6.9
Dự bị 7
- 21J. Brea ▲ 46' 6.2
- 2A. Castillo ▲ 71' 7.2
- 13R. Malanca ▲ 79' 6.6
- 29C. Torres ▲ 84' 6.9
- 12M. Parra
- 16C. Lobos
- 14C. Villanueva
- 1M. Pinto 6.7
- 5D. Escobar 6.6
- 22S. Cardozo 6.0
- 27S. Sánchez 7.0
- 16J. Cornejo 6.2
- 6D. Glaby 7.0
- 7S. Galani 6.2
- 17R. Farfán ▼ 80' 6.6
- 29L. Cabral ⇢ 6.9
- 31B. Chandía ▼ 46' 6.3
- 9R. Holgado ⚽2 ▼ 88' 8.2
Dự bị 7
- 11M. Palavecino ▲ 46' 6.9
- 8J. Parraguez ▲ 80' 6.2
- 23N. Rivera ▲ 88' 6.5
- 20F. Carmona
- 18G. Jara
- 12G. Orellana
- 3D. Carrasco
Thống kê
00⚑5
⚑920
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm15
5Trúng đích7
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
5Phạt góc9
3Việt vị0
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
6Cứu thua3
566Chuyền bóng312
467Chuyền chính xác213
83%Chính xác chuyền68%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu35
53Ghi được54
33Thủng lưới45
1.66Bàn thắng mỗi trận1.54
10Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai36