Coquimbo Unido vs Huachipato
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 1-2 Huachipato tại Primera División, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 3, hòa 3, Huachipato thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, Coquimbo
- Phong độ
- DDLWL Coquimbo Unido
- LLLLD Huachipato
- 39' 0-1 B. Palmezano · C. Martínez
- HT0-1
- 46' ▲ L. Cabral ▼ M. Palavecino
- 61' R. Farfán · L. Cabral 1-1
- 66' 1-2 N. Baeza · Jimmy Martínez
- 68' ▲ J. Parraguez ▼ D. Orellana
- 69' ▲ G. Montes ▼ B. Palmezano
- 70' Benjamín Gazzolo
- 72' ▲ N. Rivera ▼ S. Galani
- 77' ▲ A. Castillo ▼ N. Baeza
- 83' ▲ J. Brea ▼ Jimmy Martínez
- 83' ▲ M. Rodríguez ▼ M. Acosta
- 85' ▲ L. Béjar ▼ I. Mesina
- 90'+2 Diego Carrasco
- FT1-2
Đội hình
- 13D. Sanchez 6.3
- 4I. Mesina ▼ 85' 6.5
- 2B. Cabrera 7.0
- 3D. Carrasco 6.7
- 16J. Cornejo 6.6
- 22D. Orellana ▼ 68' 7.2
- 7S. Galani ▼ 72' 6.9
- 6D. Glaby 6.9
- 11M. Palavecino ▼ 46' 6.2
- 17R. Farfán ⚽ 8.3
- 9R. Holgado 7.2
Dự bị 7
- 29L. Cabral ▲ 46' 7.3
- 8J. Parraguez ▲ 68' 6.7
- 23N. Rivera ▲ 72' 6.7
- 28L. Béjar ▲ 85' 6.7
- 1M. Pinto
- 27S. Sánchez
- 14L. Pavez
- 25G. Castellón 6.6
- 18J. Gutiérrez 6.2
- 4B. Gazzolo 6.7
- 5N. Ramírez 6.6
- 17N. Baeza ⚽ ▼ 77' 6.2
- 7J. Altamirano 6.9
- 6C. Sepúlveda 6.9
- 20Jimmy Martínez ⇢ ▼ 83' 7.3
- 10B. Palmezano ⚽ ▼ 69' 7.6
- 9M. Acosta ▼ 83' 6.9
- 23C. Martínez ⇢ 7.5
Dự bị 7
- 8G. Montes ▲ 69' 6.3
- 2A. Castillo ▲ 77' 6.3
- 21J. Brea ▲ 83' 6.7
- 15M. Rodríguez ▲ 83' 7.3
- 14C. Villanueva
- 35F. Loyola
- 12M. Parra
Thống kê
01⚑10
⚑110
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm13
4Trúng đích3
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn4
10Phạt góc1
2Việt vị1
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
443Chuyền bóng462
352Chuyền chính xác377
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu32
54Ghi được53
45Thủng lưới33
1.54Bàn thắng mỗi trận1.66
5Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn17
36Hiệp hai27