D. La Serena vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 2-1 Union La Calera tại Primera División, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 4, hòa 2, Union La Calera thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio La Portada de La Serena, La Serena
- Trọng tài
- J. Lara
- Phong độ
- DWDWW D. La Serena
- LLDLL Union La Calera
- 26' Leonardo Valencia
- 38' Gonzalo Castellani
- 42' 0-1 L. Passerini
- HT0-1
- 55' ▲ H. Suazo ▼ L. Carreño
- 56' ▲ B. Soto ▼ L. Alarcón
- 60' Henry Sanhueza
- 63' ▲ B. Garrido ▼ M. Cavalleri
- 65' B. Soto · H. Suazo 1-1
- 67' F. Andrada · M. Guerrero 2-1
- 68' Federico Andrada
- 73' ▲ E. Ferrario ▼ L. Valencia
- 77' ▲ Y. Oyanedel ▼ N. Orellana
- 77' ▲ T. Rodríguez ▼ M. Villarroel
- 78' ▲ A. Cáceres ▼ S. Dittborn
- 84' Bryan Soto
- FT2-1
Đội hình
- 1G. Fuentealba 6.3
- 6R. Brito 6.9
- 20M. Herrera 6.9
- 5L. Alarcón ▼ 56' 6.6
- 19S. Dittborn ▼ 78' 7.0
- 10L. Valencia ▼ 73' 6.9
- 7M. Guerrero ⇢ 7.6
- 4L. Díaz 6.3
- 13L. Carreño ▼ 55' 6.9
- 9F. Andrada ⚽ 7.6
- 30J. Cavallaro 7.2
Dự bị 7
- 26H. Suazo ▲ 55' 7.5
- 24B. Soto ⚽ ▲ 56' 7.0
- 3E. Ferrario ▲ 73' 6.3
- 16A. Cáceres ▲ 78' 6.6
- 14M. Fernández
- 12J. Tapia
- 8C. Jorquera
- 1I. Arce 6.5
- 2S. García 7.0
- 22N. Orellana ▼ 77' 6.3
- 15H. Sanhueza 6.3
- 14S. Ramírez 6.9
- 10G. Castellani 7.2
- 3S. Pereira 6.5
- 28M. Villarroel ▼ 77' 6.0
- 18S. Sáez 6.6
- 9L. Passerini ⚽ 7.3
- 7M. Cavalleri ▼ 63' 6.6
Dự bị 7
- 20B. Garrido ▲ 63' 6.5
- 4Y. Oyanedel ▲ 77' 6.3
- 32T. Rodríguez ▲ 77' 6.9
- 30C. González
- 6P. Flores
- 27A. Moreno
- 5E. Valencia
Thống kê
03⚑4
⚑120
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm8
4Trúng đích3
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn3
4Phạt góc1
3Việt vị2
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
392Chuyền bóng395
304Chuyền chính xác296
78%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 17 | +37 | 63 | |
| 2 | 30 | 46 - 32 | +14 | 52 | |
| 3 | 30 | 48 - 30 | +18 | 49 | |
| 4 | 30 | 44 - 39 | +5 | 45 | |
| 5 | 30 | 41 - 38 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 42 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 31 - 31 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 42 - 35 | +7 | 43 | |
| 9 | 30 | 40 - 27 | +13 | 42 | |
| 10 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 32 - 46 | -14 | 35 | |
| 13 | 30 | 35 - 50 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 27 | |
| 16 | 29 | 23 - 34 | -11 | 26 |
Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu41
32Ghi được46
62Thủng lưới47
1Bàn thắng mỗi trận1.12
5Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai19