Union La Calera
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
D. La Serena

Union La Calera vs D. La Serena

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 2-1 D. La Serena tại Primera División, 14 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 3, hòa 2, D. La Serena thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
Trọng tài
N. Gamboa
Phong độ
LLDLL Union La Calera
DWDWW D. La Serena
  1. 24' J. Vargas · E. Valencia 1-0
  2. 27' 1-1 E. Ruiz · J. Valdés
  3. 29' Franco Olego
  4. 41' D. Vallejos J. Valdés
  5. HT1-1
  6. 46' D. Catalán K. Medel
  7. 63' J. Leiva · S. Sáez 2-1
  8. 68' A. Cáceres J. Vargas
  9. 71' W. Ponce V. Durán
  10. 80' A. Vilches S. Sáez
  11. 90' Esteban Cristobal Valencia
  12. 90'+1 P. Sánchez N. Stefanelli
  13. FT2-1

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1A. Martín 8.3
  2. 17C. Vilches 6.9
  3. 3M. Navarrete 7.3
  4. 4F. Cordero 7.2
  5. 8G. Castellani 7.4
  6. 11J. Leiva 7.8
  7. 6J. Andía 7.3
  8. 5E. Valencia 7.6
  9. 16S. Sáez ▼ 80' 7.4
  10. 15N. Stefanelli ▼ 90' 6.3
  11. 7J. Vargas ▼ 68' 7.5

Dự bị 7

  1. 18A. Cáceres ▲ 68' 6.7
  2. 9A. Vilches ▲ 80' 7.2
  3. 19P. Sánchez ▲ 90'
  4. 22M. Vargas
  5. 23V. Ramírez
  6. 21G. Davis
  7. 25E. Hernández
D. La Serena Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Benavente
  1. 1G. Fuentealba 8.1
  2. 33E. Ruiz 7.2
  3. 3D. Achucarro 6.8
  4. 2D. Montoya 7.0
  5. 20J. Valdés ▼ 41' 7.0
  6. 5K. Medel ▼ 46' 6.7
  7. 14N. Baeza 6.5
  8. 15A. Rizzoli 7.2
  9. 21F. Olego 5.7
  10. 7F. Hormazabal 7.2
  11. 24V. Durán ▼ 71' 7.3

Dự bị 7

  1. 26D. Vallejos ▲ 41' 7.0
  2. 19D. Catalán ▲ 46' 6.6
  3. 25W. Ponce ▲ 71' 6.7
  4. 28F. Barrientos
  5. 9S. Pino
  6. 13R. Olivares
  7. 16E. Ferrario

Thống kê

0110
510
57%Kiểm soát bóng43%
23Dứt điểm19
10Trúng đích9
10Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm14
10Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
10Phạt góc5
1Việt vị5
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
8Cứu thua7
470Chuyền bóng348
400Chuyền chính xác275
85%Chính xác chuyền79%

So sánh

42Trận đấu38
64Ghi được42
48Thủng lưới49
1.52Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn18
41Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu