Union La Calera vs D. La Serena
Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 0-1 D. La Serena tại Primera División, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 0, hòa 1, D. La Serena thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 21
- Phong độ
- LLDLL Union La Calera
- DWDWW D. La Serena
- 27' Yerko Leiva
- 38' Felipe Chamorro
- 43' 0-1 J. Vargas · M. Pinto
- HT0-1
- 46' Matías Marín
- 46' ▲ C. Villanueva ▼ Y. Leiva
- 46' ▲ Y. Salazar ▼ F. Chamorro
- 61' ▲ M. Campos ▼ F. Pozzo
- 61' ▲ L. Alarcon ▼ A. Henriquez
- 67' ▲ G. Escalante ▼ M. Pinto
- 70' Carlo Villanueva
- 70' ▲ K. Mendez ▼ V. Lavin
- 80' ▲ B. Ferreyra ▼ J. Soto
- 83' ▲ M. Perez ▼ B. Gutierrez
- 84' ▲ D. Rubio ▼ J. Vargas
- 90'+4 Cristián Gutiérrez
- 90'+1 Gonzalo Escalante
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Avellaneda 6.3
- 25C. Diaz 6.7
- 15J. Salomoni 6.2
- 6V. Lavin ▼ 70' 6.0
- 4C. Gutierrez 6.7
- 23R. Perez 6.9
- 9F. Pozzo ▼ 61' 6.7
- 8Y. Leiva ▼ 46' 6.9
- 29J. Soto ▼ 80' 6.7
- 7B. Oyarzo Munoz 6.3
- 11S. Saez 6.7
Dự bị 9
- 12N. Espinoza
- 2Y. W. Andia Leon
- 27D. Gutierrez
- 5C. Moya
- 14C. Villanueva ▲ 46' 6.9
- 32B. Ferreyra ▲ 80' 6.5
- 17M. Hiriart
- 10K. Mendez ▲ 70' 6.6
- 19M. Campos ▲ 61' 6.7
- 31J. Tapia 7.9
- 21B. Gutierrez ▼ 83' 7.5
- 34I. Rasso 7.5
- 33R. Delgado 7.7
- 26F. Dinamarca 6.9
- 4F. Mac Allister 7.3
- 23M. Marin 7.2
- 29M. Pinto ⇢ ▼ 67' 7.3
- 10J. Vargas ⚽ ▼ 84' 7.9
- 14F. Chamorro ▼ 46' 6.7
- 9A. Henriquez ▼ 61' 6.2
Dự bị 9
- 38I. Saez
- 16J. Gutierrez
- 5L. Alarcon ▲ 61' 7.3
- 17Y. Salazar ▲ 46' 7.0
- 3M. Perez ▲ 83' 6.7
- 8G. Escalante ▲ 67' 6.7
- 28J. Orellana
- 6S. Diaz
- 11D. Rubio ▲ 84' 6.5
Thống kê
02⚑9
⚑230
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm7
7Trúng đích2
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua7
456Chuyền bóng320
345Chuyền chính xác225
76%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 7 | 21 | 40 - 34 | +6 | 30 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 21 | 31 - 39 | -8 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
10Trận đấu9
9Ghi được15
13Thủng lưới15
0.9Bàn thắng mỗi trận1.67
3Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai9