Union La Calera
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
D. La Serena

Union La Calera vs D. La Serena

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 1-2 D. La Serena tại Primera División, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 3, hòa 2, D. La Serena thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
Trọng tài
F. Vejar
Phong độ
LLDLL Union La Calera
DWDWW D. La Serena
  1. 23' Sebastián Leyton
  2. 31' Matías Fernández
  3. 45'+1 0-1 L. Valencia
  4. HT0-1
  5. 46' Matías Laba
  6. 54' 0-2 R. Paredes · J. Martínez
  7. 58' S. Sáez · M. Navarrete 1-2
  8. 59' W. Alarcón P. Sánchez
  9. 59' É. Wiemberg Y. Oyanedel
  10. 67' Leonardo Valencia
  11. 71' C. Munder E. Ferrario
  12. 76' M. Guerrero R. Paredes
  13. 77' Esteban Cristóbal Valencia
  14. 77' Felipe Jaramillo
  15. 84' A. Lacalle F. Robles
  16. 88' R. Brito L. Valencia
  17. 90'+6 Zacarías López
  18. FT1-2

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Meneghini
  1. 1A. Martín 6.3
  2. 17C. Vilches 6.3
  3. 3M. Navarrete 6.3
  4. 22N. Orellana 6.3
  5. 6Y. Oyanedel ▼ 59' 6.3
  6. 20M. Laba 6.3
  7. 13M. Fernández 5.5
  8. 5E. Valencia 6.3
  9. 18S. Sáez 6.3
  10. 19P. Sánchez ▼ 59' 6.3
  11. 29F. Robles ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 4W. Alarcón ▲ 59'
  2. 11É. Wiemberg ▲ 59'
  3. 26A. Lacalle ▲ 84'
  4. 27A. Moreno
  5. 38D. Martínez
  6. 16B. Liuzzi
  7. 25M. Vargas
D. La Serena Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Basay
  1. 17Z. López 6.3
  2. 2F. Aguero 6.3
  3. 37L. Alarcón 6.3
  4. 3E. Ferrario ▼ 71' 6.3
  5. 8S. Leyton 6.5
  6. 9L. Valencia ▼ 88' 6.3
  7. 4J. Martínez 6.3
  8. 25F. Jaramillo 6.3
  9. 13L. Díaz 6.3
  10. 27J. Benítez 6.3
  11. 10R. Paredes ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 7C. Munder ▲ 71'
  2. 21M. Guerrero ▲ 76'
  3. 6R. Brito ▲ 88'
  4. 22D. Monardes
  5. 14M. Fernández
  6. 1R. Olivares
  7. 19S. Dittborn

Thống kê

123
840
49%Kiểm soát bóng51%
4Dứt điểm8
4Trúng đích5
0Chệch đích3
3Phạt góc8
0Việt vị3
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3

So sánh

38Trận đấu32
49Ghi được40
57Thủng lưới42
1.29Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu