D. La Serena vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: D. La Serena 0-3 Union La Calera tại Primera División, 15 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: D. La Serena thắng 4, hòa 2, Union La Calera thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio La Portada de La Serena, La Serena
- Trọng tài
- H. Jona
- Phong độ
- DWDWW D. La Serena
- LLDLL Union La Calera
- 12' 0-1 G. Castellani · E. Valencia
- 41' M. Tonso
- HT0-1
- 50' 0-2 T. Rodriguez · S. Garcia
- 52' ▲ M. Tonso ▼ J. Valdes
- 52' ▲ K. Medel ▼ D. Monardes
- 54' F. Cordero
- 58' ▲ N. Baeza ▼ R. Salinas
- 64' ▲ G. Castellani ▼ A. Vilches Araneda
- 65' A. Vilches Araneda
- 71' ▲ F. Hormazabal ▼ W. Ponce
- 73' ▲ J. Vargas ▼ N. Stefanelli
- 73' ▲ T. Rodriguez ▼ C. Medina
- 75' 0-3 A. Vilches Araneda · N. Stefanelli
- 80' W. Ponce
- 85' ▲ S. Garcia ▼ A. Moreno
- 85' ▲ J. Leiva ▼ M. Laba
- FT0-3
Đội hình
- 17Zacarías López 5.9
- 33Stefano Magnasco 6.9
- 31Facundo Agüero 7.2
- 37Lucas Fasson dos Santos 6.5
- 24Vicente Durán 6.5
- 5Kevin Medel 6.6
- 21Gerónimo Poblete 6.9
- 7Fabián Hormazabal 6.9
- 10Martin Tonso 6.3
- 14Nicolás Baeza 7.3
- 26Humberto Suazo 7.2
Dự bị 7
- 13Raul Olivares
- 6Rodrigo Brito
- 28Felipe Barrientos 6.3
- 22Daniel Monardes 6.3
- 20Jaime Valdés 7.2
- 9Rodrigo Salinas 6.7
- 25Walter Ponce 6.7
- 1Alexis Martín Arias 8.5
- 3Matías Navarrete 6.6
- 2Santiago García ⇢ 7.5
- 28Erick Wiemberg 6.9
- 5Esteban Cristobal Valencia ⇢ 7.3
- 14Felipe Seymour 7.0
- 11Juan Leiva 7.2
- 8Gonzalo Castellani ⚽ 7.3
- 4Fernando Cordero 6.2
- 10Thomas Rodríguez ⚽ 6.9
- 7Jeisson Vargas 6.6
Dự bị 8
- 22Miguel Vargas
- 27Abel Eric Moreno Vargas 6.6
- 20Matías Laba 6.7
- 19Pedro Sánchez
- 31Cristopher Medina 6.6
- 9Andrés Vilches ⚽ 7.3
- 15Nicolás Stefanelli 7.2
- 18Ariel Cáceres
Thống kê
02⚑11
⚑511
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm9
6Trúng đích4
10Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
11Phạt góc5
2Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
498Chuyền bóng293
410Chuyền chính xác207
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 35 | +30 | 65 | |
| 2 | 34 | 59 - 41 | +18 | 57 | |
| 3 | 34 | 49 - 33 | +16 | 52 | |
| 4 | 34 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 5 | 34 | 49 - 45 | +4 | 51 | |
| 6 | 34 | 43 - 42 | +1 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 40 | +5 | 47 | |
| 8 | 34 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 40 - 52 | -12 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 39 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 53 | -11 | 44 | |
| 12 | 34 | 37 - 41 | -4 | 43 | |
| 13 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 46 | -8 | 41 | |
| 15 | 34 | 34 - 41 | -7 | 39 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 39 | |
| 17 | 34 | 38 - 46 | -8 | 38 | |
| 18 | 34 | 33 - 46 | -13 | 35 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu42
42Ghi được64
49Thủng lưới48
1.11Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai41