Dobrudzha vs Sportist Svoge
Tỷ số chung cuộc: Dobrudzha 6-2 Sportist Svoge tại Second League, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dobrudzha thắng 6, hòa 2, Sportist Svoge thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadion Druzhba, Dobrich
- Trọng tài
- L. Lyubomirov
- Phong độ
- LLDLD Dobrudzha
- LLDLD Sportist Svoge
- 10' I. Lazarov11m 1-0
- 14' 1-1 I. Rusinov11m
- 17' ▲ B. Bogomilov ▼ V. Semerdzhiev
- 21' D. Angelov 2-1
- 38' V. Siromahov
- 45'+1 2-2 S. Dikov
- HT2-2
- 49' D. Stoyanov
- 55' ▲ A. Dimitrov ▼ I. Trenchev
- 59' D. Angelov 3-2
- 67' S. Mitev
- 71' M. Milushev 4-2
- 75' ▲ F. Angelov ▼ Y. Marinov
- 75' ▲ G. Tashev ▼ V. Siromahov
- 76' P. Georgiev
- 80' ▲ G. Nikolov ▼ I. Harizanov
- 80' A. Dimitrov 5-2
- 86' ▲ P. Slavkov ▼ D. Angelov
- 88' M. Milushev 6-2
- 90'+3 ▲ I. Ivanov ▼ B. Chukanov
- 90'+2 ▲ Z. Serafimov ▼ P. Georgiev
- FT6-2
Đội hình
- D. Iliev
- A. Ademov
- Daniel Stoyanov
- I. Lazarov
- P. Tsankov
- B. Chukanov ▼ 90'
- S. Mitev
- P. Georgiev ▼ 90'
- M. Milushev
- I. Trenchev ▼ 55'
- D. Angelov ▼ 86'
Dự bị 7
- A. Dimitrov ▲ 55'
- P. Slavkov ▲ 86'
- I. Ivanov ▲ 90'
- Z. Serafimov ▲ 90'
- D. Zhekov
- I. Minchev
- S. Statev
- Ivaylo Vasilev II
- I. Harizanov ▼ 80'
- A. Bastunov
- V. Siromahov ▼ 75'
- S. Piller
- V. Semerdzhiev ▼ 17'
- K. Yanakiev
- Y. Marinov ▼ 75'
- B. Kostov
- I. Rusinov
- S. Dikov
Dự bị 6
- B. Bogomilov ▲ 17'
- F. Angelov ▲ 75'
- G. Tashev ▲ 75'
- G. Nikolov ▲ 80'
- G. Atanasov
- Ivaylo Vasilev I
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 17 | +43 | 74 | |
| 2 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 3 | 34 | 43 - 33 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 42 - 35 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 41 - 40 | +1 | 52 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 46 | -10 | 47 | |
| 8 | 34 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 32 - 28 | +4 | 44 | |
| 10 | 34 | 37 - 39 | -2 | 44 | |
| 11 | 34 | 44 - 44 | 0 | 42 | |
| 12 | 34 | 33 - 41 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 40 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 44 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 33 - 35 | -2 | 38 | |
| 16 | 34 | 32 - 52 | -20 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 50 | -16 | 36 | |
| 18 | 34 | 25 - 52 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu42
48Ghi được48
47Thủng lưới53
1.2Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai26