Ponte Preta vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 2-0 Londrina tại Serie C, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 6, hòa 1, Londrina thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Final
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- LDLDL Londrina
- 3' Luiz Felipe
- 12' Vitinho
- 15' ▲ Serginho ▼ Bruno Lopes
- 26' Diego Tavares
- HT0-0
- 46' ▲ Robson Duarte ▼ Vitinho
- 49' Jonas Toro 1-0
- 55' Cristiano
- 62' Rodrigo Souza
- 64' ▲ Lucas Candido ▼ Rodrigo Souza
- 65' ▲ Leo Oliveira ▼ Luiz Felipe
- 69' ▲ Henrique ▼ Cristiano
- 74' Elvis11m 2-0
- 84' ▲ Miguel ▼ Elvis
- 84' ▲ Jeh ▼ Diego Tavares
- 90'+7 Yellow Card
- FT2-0
Đội hình
- 12Diogo Silva
- 28Pacheco
- 34Wanderson
- 4Saimon
- 15Artur
- 5Rodrigo Souza ▼ 64'
- 27Luiz Felipe ▼ 65'
- 10Elvis ▼ 84'
- 7Diego Tavares ▼ 84'
- 77Bruno Lopes ▼ 15'
- 17Jonas Toro
Dự bị 12
- 1Pedro Rocha
- 20Joao Gabriel
- 3Edson Rogerio
- 33Danrlei Santos
- 62Kevyn
- 25Lucas Candido ▲ 64'
- 35Gustavo Lopes
- 66Leo Oliveira ▲ 65'
- 8Miguel ▲ 84'
- 70L. Emanuel
- 9Jeh ▲ 84'
- 37Serginho ▲ 15'
- 1Luiz Daniel
- 2Joao Vitor
- 4Wallace
- 3W. Gonzaga
- 6Mauricio Junior
- 5Ze Breno
- 8Lucas Marques
- 10Cristiano ▼ 69'
- 7Vitinho ▼ 46'
- 9Quirino
- 11Iago Teles
Dự bị 11
- 12Luan Ribeiro
- 24Elzo Neto
- 14Cedric
- 13Vanderley
- 15Yago Lincoln
- 16Matheus Leal
- 18Joao Tavares
- 17Henrique ▲ 69'
- 19Eliel
- 20Robson Duarte ▲ 46'
- 22Rikelmi
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 20 - 16 | +4 | 36 | |
| 3 | 19 | 25 - 7 | +18 | 36 | |
| 4 | 6 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 4 | 19 | 27 - 19 | +8 | 30 | |
| 5 | 19 | 19 - 15 | +4 | 30 | |
| 6 | 19 | 20 - 17 | +3 | 28 | |
| 7 | 19 | 20 - 20 | 0 | 27 | |
| 8 | 19 | 15 - 15 | 0 | 27 | |
| 9 | 19 | 21 - 22 | -1 | 26 | |
| 10 | 19 | 17 - 21 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 26 - 24 | +2 | 25 | |
| 12 | 19 | 19 - 24 | -5 | 24 | |
| 13 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 14 | 19 | 21 - 18 | +3 | 23 | |
| 15 | 19 | 16 - 19 | -3 | 23 | |
| 16 | 19 | 16 - 20 | -4 | 22 | |
| 17 | 19 | 21 - 23 | -2 | 22 | |
| 18 | 19 | 20 - 25 | -5 | 18 | |
| 19 | 19 | 7 - 22 | -15 | 14 | |
| 20 | 19 | 14 - 23 | -9 | 14 |
Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu43
42Ghi được56
29Thủng lưới39
1.05Bàn thắng mỗi trận1.3
20Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai31