Londrina
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Ponte Preta

Londrina vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Londrina 2-1 Ponte Preta tại Serie B, 15 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 3, hòa 1, Ponte Preta thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
Trọng tài
Ricardo Marques Ribeiro
Phong độ
LDLDL Londrina
DLLLL Ponte Preta
  1. 3' 0-1 Moises · Camilo
  2. 19' Felipe Vieira
  3. 20' Ednei
  4. 22' Zeca11m 1-1
  5. 45'+1 Niltinho
  6. HT1-1
  7. 46' Leo Marcos
  8. 46' Iago Niltinho
  9. 50' Fábio Sanches
  10. 64' Caprini Mossoró
  11. 64' Marcelinho Roberto
  12. 69' Lucas Cândido Fessin
  13. 77' Gegé Victor Daniel
  14. 77' André Luiz Yago
  15. 80' Kevin Felipe
  16. 85' Salatiel Jhonny Lucas
  17. 86' Luiz Henrique Felipe Vieira
  18. 86' Salatiel · Zeca 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Márcio Fernandes
  1. 1César 6.9
  2. 2E. Córdoba 6.6
  3. 3Marcondes 6.5
  4. 20Augusto 6.6
  5. 6Felipe Vieira ▼ 86' 6.9
  6. 5João Paulo 7.2
  7. 10Mossoró ▼ 64' 7.3
  8. 8Jhonny Lucas ▼ 85' 6.9
  9. 7Roberto ▼ 64' 6.2
  10. 9Zeca 8.5
  11. 11Victor Daniel ▼ 77' 7.0

Dự bị 11

  1. 21Caprini ▲ 64' 6.7
  2. 22Marcelinho ▲ 64' 6.3
  3. 23Gegé ▲ 77' 7.0
  4. 19Salatiel ▲ 85' 7.5
  5. 15Luiz Henrique ▲ 86' 6.3
  6. 12Dalton
  7. 4Saimon
  8. 14Marcelo Freitas
  9. 13Tárik
  10. 17Celsinho
  11. 18Matheus Bianqui
Ponte Preta Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gilson Kleina
  1. 1Ivan 6.2
  2. 27Fábio Sanches 6.3
  3. 3Ednei 6.3
  4. 6Rafael Santos 6.3
  5. 2Felipe ▼ 80'
  6. 10Camilo 7.2
  7. 31Yago ▼ 77' 6.9
  8. 20Fessin ▼ 69' 6.5
  9. 15Marcos ▼ 46' 6.2
  10. 7Niltinho ▼ 46' 6.2
  11. 21Moises 7.2

Dự bị 11

  1. 18Leo ▲ 46' 6.6
  2. 71Iago ▲ 46' 6.7
  3. 14Lucas Cândido ▲ 69' 6.5
  4. 95André Luiz ▲ 77' 6.5
  5. 25Kevin ▲ 80' 6.2
  6. 86Marcelo Hermes
  7. 30Luan
  8. 98Thalles
  9. 19Josiel
  10. 55Matheus Anjos
  11. 13Thiago Lopes

Thống kê

005
330
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm8
3Trúng đích4
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua1
393Chuyền bóng303
315Chuyền chính xác196
80%Chính xác chuyền65%

So sánh

55Trận đấu55
53Ghi được56
54Thủng lưới61
0.96Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu