Ponte Preta
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Londrina

Ponte Preta vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-0 Londrina tại Serie B, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 6, hòa 1, Londrina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Sân vận động
Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
LDLDL Londrina
  1. 3' Eliel · Maílton 1-0
  2. 10' Ariel Higor Leite
  3. 17' Mateus Silva
  4. 25' Gabriel
  5. 31' Fabricio Baiano
  6. HT1-0
  7. 46' Ramon Maílton
  8. 46' Paulinho Moccelin Fabrício Baiano
  9. 49' Luiz Felipe
  10. 49' Ramon
  11. 59' Thomás Kayck Gabriel Silva
  12. 59' Tales Felipe Amaral
  13. 64' Zé Santos Everton
  14. 70' Victor Hugo Moisés Gaúcho
  15. 70' Peu Iago Dias
  16. 72' João Paulo
  17. 74' Elvis
  18. 75' Éverton Élvis
  19. 77' Thomás Kayck
  20. 81' Vitão
  21. 82' Igor Torres Eliel
  22. 90'+2 Marcos Pedro
  23. FT1-0

Đội hình

Ponte Preta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pintado
  1. 1Pedro Rocha 6.9
  2. 14Luiz Felipe 6.3
  3. 4Mateus Silva 7.5
  4. 27Fábio Sanches 6.9
  5. 34Gabriel Silva ▼ 59' 6.9
  6. 8Felipe Amaral ▼ 59' 6.5
  7. 10Élvis ▼ 75' 6.3
  8. 6Felipinho 6.9
  9. 7Maílton ▼ 46' 6.9
  10. 9Eliel ▼ 82' 6.9
  11. 16Paulo Baya 6.9

Dự bị 11

  1. 40Ramon ▲ 46' 6.5
  2. 13Thomás Kayck ▲ 59' 6.9
  3. 21Tales ▲ 59' 6.7
  4. 22Éverton ▲ 75' 6.3
  5. 77Igor Torres ▲ 82' 6.5
  6. 18Fraga
  7. 3Edson
  8. 20Lucas Nathan
  9. 30Luan
  10. 23Weverton
  11. 17Samuel Andrade
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eduardo Souza
  1. 1Neneca 6.6
  2. 2Ezequiel 6.7
  3. 4Gabriel 7.2
  4. 22Rafael Vaz 7.9
  5. 6Marcos Pedro 7.2
  6. 50Moisés Gaúcho ▼ 70' 6.7
  7. 5João Paulo 7.9
  8. 7Fabrício Baiano ▼ 46' 6.3
  9. 11Iago Dias ▼ 70' 6.5
  10. 10Higor Leite ▼ 10' 6.2
  11. 9Everton ▼ 64' 6.6

Dự bị 11

  1. 20Ariel ▲ 10' 6.9
  2. 17Paulinho Moccelin ▲ 46' 6.7
  3. 19Zé Santos ▲ 64' 6.3
  4. 16Victor Hugo ▲ 70' 6.5
  5. 21Peu ▲ 70' 6.7
  6. 3Arthur Silva
  7. 18Rodrigo
  8. 12Saulo
  9. 14Lauan
  10. 15Luan
  11. 13Garraty

Thống kê

052
1340
38%Kiểm soát bóng62%
4Dứt điểm17
1Trúng đích1
2Chệch đích12
1Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc13
1Việt vị3
19Phạm lỗi16
5Thẻ vàng4
2Cứu thua1
265Chuyền bóng423
170Chuyền chính xác331
64%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Vitória
38 50 - 31 +19 72
2
Esporte Clube Juventude
38 42 - 31 +11 65
3
Criciuma
38 45 - 33 +12 64
4
Atletico Goianiense
38 56 - 45 +11 64
5
Novorizontino
38 48 - 30 +18 63
6
Mirassol
38 42 - 31 +11 63
7
Sport Recife
38 59 - 40 +19 63
8
Vila Nova
38 49 - 30 +19 61
9
CRB
38 45 - 39 +6 57
10
Guarani Campinas
38 42 - 33 +9 57
11
Ceara
38 40 - 45 -5 50
12
Botafogo SP
38 25 - 42 -17 47
13
Avai
38 31 - 48 -17 44
14
Ituano
38 33 - 38 -5 42
15
Ponte Preta
38 24 - 35 -11 42
16
Chapecoense-sc
38 38 - 43 -5 40
17
Sampaio Correa
38 31 - 43 -12 39
18
Tombense
38 37 - 50 -13 37
19
Londrina
38 31 - 58 -27 31
20
ABC
38 28 - 51 -23 28
Serie A Serie C (First stage: )

So sánh

62Trận đấu50
67Ghi được42
54Thủng lưới73
1.08Bàn thắng mỗi trận0.84
26Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu