Ponte Preta vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 2-1 Londrina tại Serie B, 11 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 6, hòa 1, Londrina thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 17
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Dewson Fernando Freitas da Silva
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- LDLDL Londrina
- -5' Leo Naldi
- 6' Kevin
- 16' ▲ Cleylton ▼ Rayan
- 19' Felipe Vieira
- 30' 0-1 Alisson Safira
- 32' ▲ Thiago Lopes ▼ Fábio Sanches
- 39' Felipe Vieiraphản lưới 1-1
- 41' Safira
- 45' Lucas Lourenço
- HT1-1
- 46' ▲ Niltinho ▼ Richard Rodrigues
- 46' ▲ Pedro Cacho ▼ Marcelo Freitas
- 57' ▲ Tiago Orobó ▼ Marcelinho
- 58' ▲ Caprini ▼ Alisson Safira
- 65' Ivan
- 75' ▲ Luiz Henrique ▼ Lucas Lourenço
- 78' ▲ Bidía ▼ Felipe Vieira
- 82' ▲ Marcos ▼ Vinícius
- 82' ▲ Iago ▼ Camilo
- 88' Bidía
- 90'+3 Moises · Rodrigão 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Ivan 6.9
- 4Rayan ▼ 16' 6.7
- 27Fábio Sanches ▼ 32' 6.2
- 25Kevin 6.9
- 2Felipe
- 10Camilo ▼ 82' 6.3
- 95André Luiz 7.2
- 8Vinícius ▼ 82' 6.6
- 99Rodrigão ⇢ 7.3
- 17Richard Rodrigues ▼ 46' 6.7
- 21Moises ⚽ 7.5
Dự bị 12
- 23Cleylton ▲ 16' 7.0
- 13Thiago Lopes ▲ 32' 6.3
- 7Niltinho ▲ 46' 7.2
- 15Marcos ▲ 82' 6.7
- 71Iago ▲ 82' 6.9
- 18Leo
- 45João Veras
- 12Ygor Vinhas
- 6Rafael Santos
- 19Josiel
- 20Fessin
- 26Jean Carlos
- 1César 7.2
- 4Saimon 6.6
- 3Marcondes 6.9
- 6Felipe Vieira ▼ 78' 6.2
- 5Jean Henrique 6.9
- 10Gegé 6.5
- 14Marcelo Freitas ▼ 46' 6.2
- 7Lucas Lourenço ▼ 75' 6.6
- 2Matheus Bianqui 7.9
- 11Marcelinho ▼ 57' 6.7
- 9Alisson Safira ⚽ ▼ 58' 7.2
Dự bị 9
- 17Pedro Cacho ▲ 46' 6.3
- 16Tiago Orobó ▲ 57' 6.6
- 20Caprini ▲ 58' 6.9
- 15Luiz Henrique ▲ 75' 6.5
- 13Bidía ▲ 78' 6.3
- 12Dalton
- 18Celsinho
- 19Júnior Pirambu
- 23Lucas Costa
Thống kê
03⚑6
⚑340
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
7Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi25
3Thẻ vàng4
3Cứu thua6
457Chuyền bóng338
369Chuyền chính xác246
81%Chính xác chuyền73%
So sánh
55Trận đấu55
56Ghi được53
61Thủng lưới54
1.02Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai25