Londrina vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Londrina 3-0 Ponte Preta tại Serie B, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 3, hòa 1, Ponte Preta thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 6
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- DLLLL Ponte Preta
- 22' Filipinho
- HT0-0
- 46' Filipinho
- 46' Filipinho
- 46' ▲ Maílton ▼ Cássio Gabriel
- 55' João Paulo
- 58' ▲ Gui Pira ▼ Élvis
- 58' ▲ Samuel Andrade ▼ Dudu
- 60' ▲ A. Udeh ▼ Vitor Feijão
- 65' Artur
- 66' João Paulo11m 1-0
- 68' ▲ Ramon ▼ Matheus Jesus
- 74' ▲ Matheus Lucas ▼ Caio Mancha
- 74' ▲ Higor Leite ▼ Diego Jardel
- 82' Matheus Lucas 2-0
- 83' ▲ Paulo Baya ▼ Léo Naldi
- 86' ▲ Ezequiel ▼ Léo Morais
- 87' ▲ Victor Hugo ▼ João Paulo
- 90'+4 Matheus Lucas · Higor Leite 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1Lucas Frigeri 7.5
- 2Léo Morais ▼ 86' 7.0
- 4Gabriel 7.3
- 3Patrick Marcelino 7.2
- 6Gustavo Salomão 6.6
- 8Jatobá 7.5
- 150João Paulo ⚽ ▼ 87' 7.2
- 11Vitor Feijão ▼ 60' 6.3
- 10Diego Jardel ▼ 74' 6.7
- 100Paulinho Moccelin 7.6
- 9Caio Mancha ▼ 74' 6.7
Dự bị 12
- 17A. Udeh ▲ 60' 6.5
- 23Matheus Lucas ⚽2 ▲ 74' 7.7
- 19Higor Leite ▲ 74' 7.5
- 18Ezequiel ▲ 86' 6.2
- 16Victor Hugo ▲ 87' 6.6
- 21Hugo Cabral
- 20Iago Dias
- 14Arthur Silva
- 12Neneca
- 15Moisés Gaúcho
- 13Nicolas Schulz
- 22Vinicius Barata
- 12Caíque França 6.2
- 14Luiz Felipe 7.0
- 4Mateus Silva 6.7
- 27Fábio Sanches 6.6
- 15Artur 6.7
- 5Léo Naldi ▼ 83' 7.2
- 6Felipinho 5.6
- 20Matheus Jesus ▼ 68' 6.7
- 10Élvis ▼ 58' 6.6
- 21Cássio Gabriel ▼ 46' 6.6
- 7Dudu ▼ 58' 7.0
Dự bị 11
- 2Maílton ▲ 46' 6.5
- 17Gui Pira ▲ 58' 6.2
- 18Samuel Andrade ▲ 58' 6.5
- 8Ramon ▲ 68' 6.6
- 16Paulo Baya ▲ 83' 6.3
- 13Thiago Oliveira
- 11Nicolas Silva
- 22Júnior Tavares
- 23Weverton
- 1Pedro Rocha
- 3Thomás Kayck
Thống kê
01⚑5
⚑831
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm10
6Trúng đích2
8Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
5Phạt góc8
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
384Chuyền bóng396
319Chuyền chính xác327
83%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
50Trận đấu62
42Ghi được67
73Thủng lưới54
0.84Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai38